Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Almería

Málaga CF vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 UD Almería tại Segunda División, 14 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 4, hòa 3, UD Almería thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Final
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WWLLW UD Almería
  1. 11' Rafa Garrido
  2. HT0-0
  3. 46' J. Munoz A. Ochoa
  4. 56' N. Melamed A. Puigmal
  5. 63' Chupe A. Nino
  6. 63' I. Merino R. Rodriguez
  7. 68' Leo Baptistao M. de la Fuente
  8. 78' R. Enriquez D. Lorenzo
  9. 83' J. Morcillo S. Arribas
  10. 90' Izan Merino
  11. 90' J. Lobete D. Larrubia
  12. FT0-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Juan Funes
  1. 1A. Herrero
  2. 3C. Puga
  3. 16D. Murillo
  4. 20J. Montero
  5. 31Rafita
  6. 10D. Larrubia▼ 90'
  7. 12C. Dotor
  8. 37R. Rodriguez▼ 63'
  9. 35A. Ochoa▼ 46'
  10. 22D. Lorenzo▼ 78'
  11. 21A. Nino▼ 63'

Dự bị 12

  1. 13C. Lopez
  2. 5D. Brasanac
  3. 14V. Garcia
  4. 11J. Munoz▲ 46'
  5. 17E. Jauregi
  6. 24J. Lobete▲ 90'
  7. 9Chupe▲ 63'
  8. 18D. Sanchez
  9. 6R. Enriquez▲ 78'
  10. 36A. Recio
  11. 2J. Gabilondo
  12. 23I. Merino▲ 63'
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez
  2. 22D. Chirino
  3. 5Rodrigo Ely
  4. 18F. Bonini
  5. 3A. Munoz
  6. 29S. Dzodic
  7. 17D. Lopy
  8. 2A. Puigmal▼ 56'
  9. 11S. Arribas▼ 83'
  10. 23A. Embarba
  11. 24M. de la Fuente▼ 68'

Dự bị 12

  1. 13F. Martinez
  2. 21Chumi
  3. 9Thalys
  4. 16M. Luna
  5. 12Leo Baptistao▲ 68'
  6. 4N. Monte
  7. 14I. Baba
  8. 7J. Morcillo▲ 83'
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles
  11. 10N. Melamed▲ 56'
  12. 8Gui Guedes

Thống kê

024
200
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích6
4Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị0
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
517Chuyền bóng351
84%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
90Ghi được93
60Thủng lưới73
1.76Bàn thắng mỗi trận1.82
14Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn34
52Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu