UD Almería
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Málaga CF

UD Almería vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 2-2 Málaga CF tại Segunda División, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 3, Málaga CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Phong độ
WWLLW UD Almería
DLDLD Málaga CF
  1. 3' Aarón Ochoa
  2. 11' Léo Baptistão · D. Lopy 1-0
  3. 24' Kevin Medina
  4. 27' Izan Merino Ramón Enríquez
  5. 33' Nélson Monte
  6. HT1-0
  7. 46' Antonio Cordero Kevin Medina
  8. 46' R. Baturina Chupe
  9. 53' Sergio Arribas · Álex Centelles 2-0
  10. 55' 2-1 Dani Sánchez · Luismi
  11. 62' 2-2 Antonio Cordero11m
  12. 64' Gonzalo Melero Silvi
  13. 64' Arnau Puigmal Álex Pozo
  14. 68' Luismi
  15. 75' Nico Melamed Léo Baptistão
  16. 75' Lázaro Sergio Arribas
  17. 75' Juanpe A. Moloney
  18. 80' Edgar González
  19. 87' Marc Pubill
  20. 90' Luis Javier Suárez11mhỏng 11m
  21. 90' Y. Rahmani Julen Lobete
  22. FT2-2

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubi
  1. 1Luís Maximiano 6.5
  2. 18Marc Pubill 7.0
  3. 3Edgar González 7.0
  4. 16A. Radovanović 6.9
  5. 20Álex Centelles 6.9
  6. 23Silvi ▼ 64' 6.5
  7. 6D. Lopy 7.9
  8. 17Álex Pozo ▼ 64' 6.9
  9. 11Sergio Arribas ▼ 75' 8.0
  10. 12Léo Baptistão ▼ 75' 7.2
  11. 9L. Suárez 6.3

Dự bị 9

  1. 8Gonzalo Melero ▲ 64' 6.3
  2. 2Arnau Puigmal ▲ 64' 6.9
  3. 10Nico Melamed ▲ 75' 6.9
  4. 7Lázaro ▲ 75' 6.9
  5. 37Joan Gázquez
  6. 19M. Milovanović
  7. 24Bruno Langa
  8. 38Pedro Cedillo
  9. 13Fernando Martínez
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 1Alfonso Herrero 6.9
  2. 3Puga 6.3
  3. 5Álex Pastor 6.9
  4. 20Nélson Monte 7.3
  5. 18Dani Sánchez 7.2
  6. 35A. Moloney ▼ 75' 6.6
  7. 6Ramón Enríquez ▼ 27' 6.3
  8. 19Luismi 6.3
  9. 11Kevin Medina ▼ 46' 6.2
  10. 24Julen Lobete ▼ 90' 7.0
  11. 27Chupe ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 29Izan Merino ▲ 27' 6.2
  2. 26Antonio Cordero ▲ 46' 7.2
  3. 9R. Baturina ▲ 46' 6.6
  4. 8Juanpe ▲ 75' 6.7
  5. 21Y. Rahmani ▲ 90'
  6. 14Víctor García
  7. 2Gabilondo
  8. 17Dioni
  9. 13Carlos López
  10. 23Sangalli
  11. 16Diego Murillo
  12. 10David Larrubia

Thống kê

017
340
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm9
6Trúng đích3
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
393Chuyền bóng359
317Chuyền chính xác284
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu46
90Ghi được47
68Thủng lưới50
1.7Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn17
53Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu