Málaga CF vs UD Almería
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 1-1 UD Almería tại Segunda División, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 4, hòa 3, UD Almería thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio La Rosaleda, Málaga
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- WWLLW UD Almería
- 12' Fernando Martínezphản lưới 1-0
- 15' ▲ Gonzalo Melero ▼ Gui
- 20' Marc Pubill
- HT1-0
- 49' Bruno Langa
- 51' Manu Molina
- 51' Dion Lopy
- 56' Chumi
- 60' ▲ Léo Baptistão ▼ Nico Melamed
- 61' ▲ Álex Centelles ▼ Bruno Langa
- 63' Luis Javier Suárez
- 64' ▲ Antonio Cordero ▼ Kevin Medina
- 70' ▲ Álex Pozo ▼ Arnau Puigmal
- 72' Luismi
- 77' ▲ A. Moloney ▼ David Larrubia
- 77' ▲ Sergio Castel ▼ Dioni
- 88' ▲ Izan Merino ▼ Julen Lobete
- 89' ▲ Einar Galilea ▼ Manu Molina
- 90'+6 1-1 Álex Pastorphản lưới
- FT1-1
Đội hình
- 1Alfonso Herrero
- 3Puga
- 5Álex Pastor
- 20Nélson Monte
- 14Víctor García
- 10David Larrubia▼ 77'
- 12Manu Molina▼ 89'
- 19Luismi
- 11Kevin Medina▼ 64'
- 17Dioni▼ 77'
- 24Julen Lobete▼ 88'
Dự bị 12
- 26Antonio Cordero▲ 64'
- 35A. Moloney▲ 77'
- 25Sergio Castel▲ 77'
- 29Izan Merino▲ 88'
- 4Einar Galilea▲ 89'
- 18Dani Sánchez
- 9R. Baturina
- 21Y. Rahmani
- 6Ramón Enríquez
- 2Gabilondo
- 22Dani Lorenzo
- 13Carlos López
- 13Fernando Martínez
- 18Marc Pubill
- 21Chumi
- 3Edgar González
- 24Bruno Langa▼ 61'
- 27Gui▼ 15'
- 6D. Lopy
- 2Arnau Puigmal▼ 70'
- 11Sergio Arribas
- 10Nico Melamed▼ 60'
- 9L. Suárez
Dự bị 11
- 8Gonzalo Melero▲ 15'
- 12Léo Baptistão▲ 60'
- 20Álex Centelles▲ 61'
- 17Álex Pozo▲ 70'
- 4Kaiky
- 36M. Perović
- 28R. Fettal
- 34Rubén Quintanilla
- 1Luís Maximiano
- 19M. Milovanović
- 16A. Radovanović
Thống kê
02⚑3
⚑1050
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm21
0Trúng đích7
3Chệch đích9
5Bị chặn5
3Phạt góc10
2Việt vị0
21Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
7Cứu thua0
310Chuyền bóng407
81%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 69 - 42 | +27 | 79 | |
| 2 | 42 | 59 - 34 | +25 | 77 | |
| 3 | 42 | 59 - 40 | +19 | 75 | |
| 4 | 42 | 56 - 42 | +14 | 75 | |
| 5 | 42 | 65 - 51 | +14 | 71 | |
| 6 | 42 | 72 - 55 | +17 | 69 | |
| 7 | 42 | 65 - 54 | +11 | 65 | |
| 8 | 42 | 58 - 49 | +9 | 64 | |
| 9 | 42 | 44 - 41 | +3 | 58 | |
| 10 | 42 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 11 | 42 | 57 - 54 | +3 | 56 | |
| 12 | 42 | 41 - 48 | -7 | 55 | |
| 13 | 42 | 55 - 53 | +2 | 55 | |
| 14 | 42 | 59 - 63 | -4 | 55 | |
| 15 | 42 | 65 - 63 | +2 | 53 | |
| 16 | 42 | 56 - 54 | +2 | 53 | |
| 17 | 42 | 42 - 46 | -4 | 53 | |
| 18 | 42 | 56 - 63 | -7 | 51 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 20 | 42 | 35 - 55 | -20 | 36 | |
| 21 | 42 | 22 - 64 | -42 | 30 | |
| 22 | 42 | 33 - 78 | -45 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu53
47Ghi được90
50Thủng lưới68
1.02Bàn thắng mỗi trận1.7
18Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai53