Burgos CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Almería

Burgos CF vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 0-0 UD Almería tại Segunda División, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 2, hòa 1, UD Almería thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
Phong độ
WLDDW Burgos CF
WWLLW UD Almería
  1. -5' Mario Cantero
  2. 19' Miguel Atienza
  3. 29' Miguel de la Fuente
  4. 45' Álex Muñoz
  5. HT0-0
  6. 54' Dion Lopy
  7. 59' Léo Baptistão
  8. 62' J. Morcillo A. Embarba
  9. 70' Víctor Mollejo
  10. 74' M. Gonzalez Curro
  11. 74' K. Appin V. Mollejo
  12. 80' Thalys M. de la Fuente
  13. 80' N. Melamed S. Arribas
  14. 81' D. Gonzalez Ballesteros I. Cordoba
  15. 90'+6 M. Mejia
  16. 90' A. Puigmal Leo Baptistao
  17. 90' D. Chirino M. Luna
  18. FT0-0

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Ramis
  1. 13A. Cantero 6.6
  2. 2A. Lizancos 6.6
  3. 6S. Gonzalez 7.2
  4. 8G. Sierra 7.2
  5. 12F. Miguel 7.3
  6. 11V. Mollejo ▼ 74' 6.3
  7. 23I. Morante 7.3
  8. 5M. Atienza 6.9
  9. 21I. Cordoba ▼ 81' 6.9
  10. 9F. Nino 6.2
  11. 16Curro ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 1J. Ruiz
  2. 15A. Bunuel
  3. 3O. Luengo
  4. 14D. Gonzalez Ballesteros ▲ 81' 6.7
  5. 28S. del Cerro
  6. 20M. Gonzalez ▲ 74' 6.5
  7. 4P. Galdames
  8. 10K. Appin ▲ 74' 6.9
  9. 7M. Mejia ▲ 90'
  10. 22B. Martinez
  11. 33M. Exposito
  12. 17M. Cantero
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 8.3
  2. 16M. Luna ▼ 90' 6.3
  3. 5Rodrigo Ely 7.7
  4. 18F. Bonini 7.2
  5. 3A. Munoz 7.2
  6. 17D. Lopy 7.3
  7. 29S. Dzodic 7.2
  8. 12Leo Baptistao ▼ 90' 6.3
  9. 11S. Arribas ▼ 80' 6.2
  10. 23A. Embarba ▼ 62' 6.7
  11. 24M. de la Fuente ▼ 80' 6.2

Dự bị 12

  1. 13F. Martinez
  2. 21Chumi
  3. 2A. Puigmal ▲ 90'
  4. 22D. Chirino ▲ 90'
  5. 9Thalys ▲ 80' 6.6
  6. 4N. Monte
  7. 6A. Horta
  8. 7J. Morcillo ▲ 62' 6.3
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles
  11. 10N. Melamed ▲ 80' 6.6
  12. 8Gui Guedes

Thống kê

0210
440
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm20
5Trúng đích4
12Chệch đích11
14Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
10Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
4Cứu thua5
411Chuyền bóng346
328Chuyền chính xác268
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu51
53Ghi được93
35Thủng lưới73
1.18Bàn thắng mỗi trận1.82
21Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu