Granada CF
2 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
UD Almería

Granada CF vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 2-4 UD Almería tại Segunda División, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 3, hòa 2, UD Almería thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 37
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
DWWLD Granada CF
WWLLW UD Almería
  1. 11' P. Aleman · S. Ruiz 1-0
  2. 14' 1-1 S. Arribas
  3. 18' 1-2 S. Arribas · A. Embarba
  4. 35' Rodrigo Ely
  5. 37' Sergio Ruiz Alonso
  6. 38' 1-3 S. Arribas11m
  7. HT1-3
  8. 46' P. Saenz S. Ruiz
  9. 46' I. Gonzalez D. Hormigo
  10. 62' Stefan Džodić
  11. 66' A. Puigmal Leo Baptistao
  12. 68' 1-4 M. de la Fuente · A. Munoz
  13. 69' B. Diocou G. Petit
  14. 69' P. Casadesus A. Lemos
  15. 73' Chumi M. Luna
  16. 80' Thalys M. de la Fuente
  17. 80' A. Horta D. Lopy
  18. 80' J. Morcillo A. Embarba
  19. 83' S. Rodelas B. Diallo
  20. 84' Baba
  21. 90' A. Astralaga L. Zidane
  22. 90'+1 A. Centelles A. Munoz
  23. 90' P. Saenz · R. Alcaraz 2-4
  24. FT2-4

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Pacheta
  1. 1L. Zidane ▼ 90' 5.9
  2. 18A. Lemos ▼ 69' 6.2
  3. 28O. Naasei 5.3
  4. 24L. Williams 6.3
  5. 3D. Hormigo ▼ 46' 5.9
  6. 22B. Diallo ▼ 83' 5.6
  7. 8P. Aleman 7.2
  8. 20S. Ruiz ▼ 46' 5.9
  9. 4R. Alcaraz 6.9
  10. 9G. Petit ▼ 69' 6.5
  11. 11J. M. Arnaiz 6.9

Dự bị 11

  1. 13A. Astralaga ▲ 90' 6.9
  2. 10M. Bouldini
  3. 21P. Saenz ▲ 46' 7.3
  4. 14M. Trigueros
  5. 17B. Diaby
  6. 23L. Gagnidze
  7. 40B. Diocou ▲ 69' 6.3
  8. 2P. Casadesus ▲ 69' 6.6
  9. 41I. Gonzalez ▲ 46' 6.9
  10. 26S. Rodelas ▲ 83' 6.7
  11. 36Juanjo
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 6.6
  2. 16M. Luna ▼ 73' 6.9
  3. 5Rodrigo Ely 7.7
  4. 18F. Bonini 6.7
  5. 3A. Munoz ▼ 90' 7.2
  6. 29S. Dzodic 7.0
  7. 17D. Lopy ▼ 80' 6.2
  8. 12Leo Baptistao ▼ 66' 6.2
  9. 11S. Arribas ⚽3 9.2
  10. 23A. Embarba ▼ 80' 6.5
  11. 24M. de la Fuente ▼ 80' 7.2

Dự bị 11

  1. 13F. Martinez
  2. 31B. Iribarne
  3. 21Chumi ▲ 73' 6.2
  4. 2A. Puigmal ▲ 66' 6.6
  5. 9Thalys ▲ 80' 6.2
  6. 4N. Monte
  7. 6A. Horta ▲ 80' 6.3
  8. 7J. Morcillo ▲ 80' 7.2
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles ▲ 90' 6.2
  11. 8Gui Guedes

Thống kê

024
310
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm19
6Trúng đích10
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc3
4Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
6Cứu thua4
340Chuyền bóng345
266Chuyền chính xác268
78%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu51
51Ghi được93
62Thủng lưới73
1.13Bàn thắng mỗi trận1.82
12Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn34
19Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu