UD Almería
3 : 3
FT · Hiệp một 3:0
·
Granada CF

UD Almería vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-3 Granada CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 5, hòa 2, Granada CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Power Horse Stadium – Estadio de los Juegos Mediterráneos, Almería
Phong độ
WWLLW UD Almería
WDWWL Granada CF
  1. 34' Iddrisu Baba Edgar González
  2. 41' Luis Javier Suárez · Largie Ramazani 1-0
  3. 44' Luis Javier Suárez · Largie Ramazani 2-0
  4. 45'+1 Luis Javier Suárez · Largie Ramazani 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' Miguel Rubio Ignasi Miquel
  7. 46' Gonzalo Villar Sergio Ruiz Alonso
  8. 46' Álvaro Fernández José Callejón
  9. 49' Adrián Embarba Largie Ramazani
  10. 49' Sergio Arribas Léo Baptistão
  11. 57' Antonio Puertas11mhỏng 11m
  12. 65' Arnau Puigmal
  13. 66' 3-1 Bryan Zaragoza11m
  14. 70' 3-2 Ricard Sánchez · Antonio Puertas
  15. 73' Myrto Uzuni Antonio Puertas
  16. 82' Sergio Akieme
  17. 83' Ibrahima Kone Luis Javier Suárez
  18. 84' Alejandro Pozo Arnau Puigmal
  19. 86' 3-3 Myrto Uzuni · Lucas Boyé
  20. 88' Gonzalo Villar
  21. 89' Shon Weissman Lucas Boyé
  22. FT3-3

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alberto Lasarte
  1. 25Luís Maximiano 6.7
  2. 8Arnau Puigmal ▼ 84' 6.3
  3. 2Kaiky 6.5
  4. 21Chumi 6.7
  5. 15Sergio Akieme 6.3
  6. 11Gonzalo Melero 6.3
  7. 3Edgar González ▼ 34' 7.0
  8. 6Dion Lopy 6.3
  9. 12Léo Baptistão ▼ 49' 7.2
  10. 9Luis Javier Suárez ⚽3 ▼ 83' 10.0
  11. 7Largie Ramazani ⇢3 ▼ 49' 8.2

Dự bị 12

  1. 4Iddrisu Baba ▲ 34' 6.2
  2. 19Sergio Arribas ▲ 49' 7.0
  3. 10Adrián Embarba ▲ 49' 6.3
  4. 23Ibrahima Kone ▲ 83' 6.7
  5. 17Alejandro Pozo ▲ 84' 6.5
  6. 1Diego Mariño
  7. 13Fernando Martínez
  8. 27Paco Sanz
  9. 20Álex Centelles
  10. 34Marciano Sanca
  11. 29Marko Milovanović
  12. 14Lázaro
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13André Ferreira 6.6
  2. 12Ricard Sánchez 7.3
  3. 14Ignasi Miquel ▼ 46' 6.0
  4. 28Raúl Torrente 6.2
  5. 15Carlos Neva 6.2
  6. 9José Callejón ▼ 46' 6.3
  7. 20Sergio Ruiz Alonso ▼ 46' 6.3
  8. 23Gerard Gumbau 5.9
  9. 26Bryan Zaragoza 8.0
  10. 10Antonio Puertas ▼ 73' 6.6
  11. 7Lucas Boyé ▼ 89' 7.3

Dự bị 11

  1. 4Miguel Rubio ▲ 46' 7.0
  2. 24Gonzalo Villar ▲ 46' 7.2
  3. 33Álvaro Fernández ▲ 46' 7.0
  4. 11Myrto Uzuni ▲ 73' 7.2
  5. 17Shon Weissman ▲ 89' 6.5
  6. 31Adri López
  7. 16Víctor Díaz
  8. 21Óscar Melendo
  9. 18Njegoš Petrović
  10. 19Famara Diédhiou
  11. 22Alberto Perea

Thống kê

021
510
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm19
5Trúng đích4
9Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
1Phạt góc5
0Việt vị4
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
361Chuyền bóng375
281Chuyền chính xác297
78%Chính xác chuyền79%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

45Trận đấu44
54Ghi được54
78Thủng lưới81
1.2Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu