UD Almería
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Granada CF

UD Almería vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 2-1 Granada CF tại Segunda División, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 5, hòa 2, Granada CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 17
Phong độ
WWLLW UD Almería
WDWWL Granada CF
  1. 8' Gui
  2. 40' Pablo Insua
  3. 45'+1 0-1 M. Uzuni
  4. HT0-1
  5. 46' Gonzalo Melero Gui
  6. 62' Álex Pozo Bruno Langa
  7. 62' Arnau Puigmal Marc Pubill
  8. 67' Sergio Ruiz Reinier
  9. 68' Pablo Sáenz K. Jóźwiak
  10. 72' Nico Melamed Léo Baptistão
  11. 76' Manu Trigueros Gonzalo Villar
  12. 77' Rubén Sánchez G. Tsitaishvili
  13. 83' L. Suárez · Gonzalo Melero 1-1
  14. 85' Gonzalo Melero
  15. 87' Gonzalo Melero 2-1
  16. 89' S. Weissman M. Hongla
  17. 90'+3 Ricard Sánchez
  18. 90'+1 M. Milovanović L. Suárez
  19. FT2-1

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubi
  1. 13Fernando Martínez 7.3
  2. 18Marc Pubill ▼ 62' 6.7
  3. 21Chumi 7.0
  4. 3Edgar González 7.7
  5. 24Bruno Langa ▼ 62' 6.9
  6. 11Sergio Arribas 6.7
  7. 27Gui ▼ 46' 6.3
  8. 6D. Lopy 6.2
  9. 20Álex Centelles 7.3
  10. 12Léo Baptistão ▼ 72' 7.3
  11. 9L. Suárez ▼ 90' 7.3

Dự bị 11

  1. 8Gonzalo Melero ▲ 46' 7.7
  2. 17Álex Pozo ▲ 62' 6.9
  3. 2Arnau Puigmal ▲ 62' 6.7
  4. 10Nico Melamed ▲ 72' 6.6
  5. 19M. Milovanović ▲ 90'
  6. 4Kaiky
  7. 28R. Fettal
  8. 34Rubén Quintanilla
  9. 1Luís Maximiano
  10. 36M. Perović
  11. 16A. Radovanović
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño 6.9
  2. 12Ricard Sánchez 6.6
  3. 4Miguel Rubio 6.9
  4. 5Pablo Insua 6.3
  5. 3Miguel Brau 6.9
  6. 11G. Tsitaishvili ▼ 77' 7.0
  7. 8Gonzalo Villar ▼ 76' 6.9
  8. 6M. Hongla ▼ 89' 6.6
  9. 18K. Jóźwiak ▼ 68' 7.0
  10. 19Reinier ▼ 67' 7.0
  11. 10M. Uzuni 7.3

Dự bị 12

  1. 20Sergio Ruiz ▲ 67' 6.3
  2. 22Pablo Sáenz ▲ 68' 6.9
  3. 23Manu Trigueros ▲ 76' 6.5
  4. 2Rubén Sánchez ▲ 77' 6.2
  5. 9S. Weissman ▲ 89'
  6. 1L. Zidane
  7. 26Sergio Rodelas
  8. 24Loïc Williams
  9. 28O. Oppong
  10. 30Siren Diao
  11. 17T. Corbeanu
  12. 16Manu Lama

Thống kê

027
120
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm8
7Trúng đích5
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
7Phạt góc1
2Việt vị3
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
464Chuyền bóng385
394Chuyền chính xác308
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
90Ghi được74
68Thủng lưới62
1.7Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu