Granada CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Almería

Granada CF vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-1 UD Almería tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 3, hòa 2, UD Almería thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
WWLLW UD Almería
  1. 4' Gonzalo Villar
  2. 9' 0-1 Marc Pubill · Sergio Arribas
  3. 33' Faitout Maouassa Gonzalo Villar
  4. HT0-1
  5. 46' Lucas Boyé Óscar Melendo
  6. 65' Gerard Gumbau Martin Hongla
  7. 65' Gonzalo Melero Jonathan Viera
  8. 65' Alejandro Pozo Sergio Arribas
  9. 68' Gerard Gumbau
  10. 74' Marko Milovanović Anthony Lozano
  11. 75' Myrto Uzuni · Gerard Gumbau 1-1
  12. 77' Lucas Robertone
  13. 82' Faitout Maouassa
  14. 84' Dion Lopy Iddrisu Baba
  15. 90'+8 Aleksandar Radovanović
  16. 90' Alejandro Pozo
  17. 90' Antonio Puertas Faitout Maouassa
  18. 90' Kamil Jóźwiak Facundo Pellistri
  19. FT1-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Medina
  1. 25Augusto Batalla 6.7
  2. 12Ricard Sánchez 7.0
  3. 22Kamil Piątkowski 7.2
  4. 4Miguel Rubio 7.5
  5. 15Carlos Neva 7.0
  6. 20Sergio Ruiz Alonso 7.2
  7. 6Martin Hongla ▼ 65' 6.0
  8. 24Gonzalo Villar ▼ 33' 6.2
  9. 19Facundo Pellistri ▼ 90' 6.9
  10. 11Myrto Uzuni 7.2
  11. 21Óscar Melendo ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 3Faitout Maouassa ▲ 33' 7.0
  2. 7Lucas Boyé ▲ 46' 6.7
  3. 23Gerard Gumbau ▲ 65' 7.9
  4. 18Kamil Jóźwiak ▲ 90' 6.5
  5. 10Antonio Puertas ▲ 90' 6.6
  6. 13Marc Martínez
  7. 31Adri López
  8. 28Raúl Torrente
  9. 32Adria Miquel Bosch Sanchis
  10. 17Theo Corbeanu
  11. 9José Callejón
  12. 8Matías Arezo
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 25Luís Maximiano 7.6
  2. 18Marc Pubill 7.3
  3. 3Edgar González 6.7
  4. 16Aleksandar Radovanović 6.9
  5. 24Bruno Langa 7.5
  6. 4Iddrisu Baba ▼ 84' 6.9
  7. 5Lucas Robertone 7.2
  8. 19Sergio Arribas ▼ 65' 7.5
  9. 8Jonathan Viera ▼ 65' 6.3
  10. 10Adrián Embarba 7.3
  11. 15Anthony Lozano ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 17Alejandro Pozo ▲ 65' 6.7
  2. 11Gonzalo Melero ▲ 65' 6.5
  3. 29Marko Milovanović ▲ 74' 6.0
  4. 6Dion Lopy ▲ 84' 7.2
  5. 13Fernando Martínez
  6. 1Diego Mariño
  7. 21Chumi
  8. 20Álex Centelles
  9. 38Luka Romero

Thống kê

0210
430
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm13
7Trúng đích3
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
10Phạt góc4
0Việt vị3
13Phạm lỗi22
2Thẻ vàng3
2Cứu thua6
454Chuyền bóng320
373Chuyền chính xác249
82%Chính xác chuyền78%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu45
54Ghi được54
81Thủng lưới78
1.23Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu