CD Eldense
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting de Gijón

CD Eldense vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: CD Eldense 1-2 Sporting de Gijón tại Segunda División, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CD Eldense thắng 1, hòa 1, Sporting de Gijón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 35
Sân vận động
Estadio Municipal Nuevo Pepico Amat, Elda
Phong độ
LDLDW CD Eldense
DWWLL Sporting de Gijón
  1. 37' 0-1 César Gelabert · Jonathan Dubasin
  2. HT0-1
  3. 62' Jonathan Dubasin
  4. 64' 0-2 Jonathan Dubasin11m
  5. 65' Juanto Fran Gámez
  6. 65' Iván Chapela Nacho Quintana
  7. 72' Fede Vico
  8. 74' Fede Vico
  9. 74' Pablo García Nico Serrano
  10. 76' Masca S. Gassama
  11. 76' Diego Collado Fede Vico
  12. 80' Nacho Martín César Gelabert
  13. 80' Guille Rosas Kevin Vázquez
  14. 82' Unai Ropero Sergio Ortuño
  15. 84' Guille Rosas
  16. 86' Juanto 1-2
  17. 90'+6 Matia Barzić
  18. 90' Víctor García
  19. 90'+4 Víctor Campuzano J. Otero
  20. 90'+4 Cote Lander Olaetxea
  21. FT1-2

Đội hình

CD Eldense Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Luis Oltra
  1. 1Dani Martín 6.3
  2. 15Fran Gámez ▼ 65' 6.7
  3. 5Iñigo Piña 7.0
  4. 26M. Barzić 6.9
  5. 23Marc Mateu 7.2
  6. 17Víctor García 7.2
  7. 8Sergio Ortuño ▼ 82' 6.9
  8. 12A. Diawara 7.0
  9. 19Fede Vico ▼ 76' 6.7
  10. 22S. Gassama ▼ 76' 6.9
  11. 9Nacho Quintana ▼ 65' 6.7

Dự bị 12

  1. 11Juanto ▲ 65' 7.2
  2. 20Iván Chapela ▲ 65' 7.2
  3. 16Masca ▲ 76' 6.9
  4. 25Diego Collado ▲ 76' 6.5
  5. 18Unai Ropero ▲ 82' 7.0
  6. 7M. Diouri
  7. 4D. Đumić
  8. 24David Timor
  9. 2Raúl Parra
  10. 13Ian Mackay
  11. 3Iván Martos
  12. 21Álex Bernal
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Asier Garitano
  1. 1Rubén Yáñez 7.3
  2. 20Kevin Vázquez ▼ 80' 6.7
  3. 15N. Maraš 6.6
  4. 4Róber Pier 7.7
  5. 22Diego Sánchez 7.2
  6. 14Lander Olaetxea ▼ 90' 6.9
  7. 10Nacho Méndez 6.9
  8. 17Jonathan Dubasin 8.3
  9. 18César Gelabert ▼ 80' 8.3
  10. 21Nico Serrano ▼ 74' 7.3
  11. 19J. Otero ▼ 90' 6.6

Dự bị 12

  1. 5Pablo García ▲ 74' 6.5
  2. 6Nacho Martín ▲ 80' 6.2
  3. 2Guille Rosas ▲ 80' 6.5
  4. 11Víctor Campuzano ▲ 90' 6.7
  5. 3Cote ▲ 90' 6.5
  6. 29Y. Kembo
  7. 28P. Mbemba
  8. 27Álex Oyón
  9. 37Aarón Quintana
  10. 31A. Coundoul
  11. 9Dani Queipo
  12. 13C. Sánchez

Thống kê

0311
410
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm15
4Trúng đích4
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
11Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
450Chuyền bóng258
370Chuyền chính xác202
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
50Ghi được62
72Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu