Sporting de Gijón
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Eldense

Sporting de Gijón vs CD Eldense

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-0 CD Eldense tại Segunda División, 27 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 1, CD Eldense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
DWWLL Sporting de Gijón
LDLDW CD Eldense
  1. 8' Gaspar Campos · Fran Villalba 1-0
  2. 36' Jonathan Varane
  3. HT1-0
  4. 46' H. Hassan Fran Villalba
  5. 46' Roque Mesa J. Varane
  6. 59' F. Andone Cris Montes
  7. 59' Jesús Clemente Juanto
  8. 63' Rober Pier Guille Rosas
  9. 68' Toni Abad
  10. 69' U. Đurđević · H. Hassan 2-0
  11. 70' Arnau Ortiz Iván Chapela
  12. 75' Dani Queipo Gaspar Campos
  13. 80' Álex Bernal Toni Abad
  14. 80' E. Salcedo Mario Soberón
  15. 83' Víctor Campuzano J. Otero
  16. 90'+4 David Timor
  17. 90'+3 David Timor
  18. FT2-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1Rubén Yáñez 7.5
  2. 2Guille Rosas ▼ 63' 7.0
  3. 24C. Izquierdoz 7.2
  4. 4Pablo Insua 7.2
  5. 3Cote 7.6
  6. 19J. Otero ▼ 83' 7.3
  7. 10Nacho Méndez 7.5
  8. 12J. Varane ▼ 46' 6.7
  9. 7Gaspar Campos ▼ 75' 7.7
  10. 8Fran Villalba ▼ 46' 6.9
  11. 23U. Đurđević 7.7

Dự bị 12

  1. 21H. Hassan ▲ 46' 7.2
  2. 15Roque Mesa ▲ 46' 6.9
  3. 22Rober Pier ▲ 63' 6.7
  4. 9Dani Queipo ▲ 75' 6.7
  5. 11Víctor Campuzano ▲ 83' 6.7
  6. 16Diego Sánchez
  7. 5Pablo García
  8. 6Nacho Martín
  9. 14I. Jeraldino
  10. 13C. Sánchez
  11. 25A. Pașcanu
  12. 20J. Carrillo
CD Eldense Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fernando Estévez
  1. 13Andoni Zubiaurre 6.9
  2. 2Toni Abad ▼ 80' 6.9
  3. 6Carlos Hernández 6.9
  4. 5Piña 6.3
  5. 12Derick Poloni 6.7
  6. 10Cris Montes ▼ 59' 6.7
  7. 8Sergio Ortu 7.3
  8. 24David Timor 7.2
  9. 20Iván Chapela ▼ 70' 6.2
  10. 11Juanto ▼ 59' 7.0
  11. 9Mario Soberón ▼ 80' 6.6

Dự bị 12

  1. 7F. Andone ▲ 59' 6.3
  2. 17Jesús Clemente ▲ 59' 6.7
  3. 29Arnau Ortiz ▲ 70' 6.3
  4. 21Álex Bernal ▲ 80' 6.6
  5. 27E. Salcedo ▲ 80' 6.9
  6. 1Guille Vallejo
  7. 14Miguel Llambrich
  8. 4D. Đumić
  9. 22M. Doué
  10. 31Álvaro Aceves
  11. 19Joel Jorquera
  12. 18Pedro Capó

Thống kê

015
220
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm13
7Trúng đích3
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị2
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
527Chuyền bóng428
455Chuyền chính xác345
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu47
58Ghi được53
51Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận1.13
20Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu