Burgos CF
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Burgos CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 2-2 Granada CF tại Segunda División, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 1, hòa 3, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
Phong độ
DWLDD Burgos CF
WDWWL Granada CF
  1. 18' Gonzalo Villar
  2. 21' Miguel Ángel Brau
  3. 21' Myrto Uzuni
  4. 45' David López
  5. HT0-0
  6. 51' 0-1 G. Tsitaishvili · M. Uzuni
  7. 58' Borja Sánchez David López
  8. 58' Edu Espiau Fer Niño
  9. 58' David González Dani Ojeda
  10. 58' L. López Miguel Atienza
  11. 62' Lisandro López
  12. 68' Manu Trigueros Reinier
  13. 71' Kamil Jóźwiak
  14. 72' L. López · Aitor Córdoba 1-1
  15. 73' 1-2 Manu Trigueros
  16. 77' Borja Sánchez 2-2
  17. 79' Pablo Sáenz G. Tsitaishvili
  18. 80' T. Corbeanu K. Jóźwiak
  19. 84' A. Arroyo Pipa
  20. 88' Rubén Sánchez Miguel Brau
  21. 89' S. Weissman M. Uzuni
  22. 90'+3 Borja Sánchez
  23. 90'+2 Aitor Córdoba Querejeta
  24. 90'+5 Loïc Williams
  25. 90'+4 Pablo Sáenz
  26. FT2-2

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bolo
  1. 13Ander Cantero 6.7
  2. 20Pipa ▼ 84' 6.7
  3. 18Aitor Córdoba 7.3
  4. 27David López ▼ 58' 6.3
  5. 3F. Miguel 6.9
  6. 5Miguel Atienza ▼ 58' 6.7
  7. 23Iván Morante 6.9
  8. 11Álex Sancris 6.3
  9. 12K. Appin 6.2
  10. 7Dani Ojeda ▼ 58' 6.3
  11. 9Fer Niño ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 10Borja Sánchez ▲ 58' 7.3
  2. 19Edu Espiau ▲ 58' 6.3
  3. 14David González ▲ 58' 6.7
  4. 2L. López ▲ 58' 7.5
  5. 4A. Arroyo ▲ 84' 6.7
  6. 1L. Badiashile
  7. 38Ian Forns
  8. 32Hugo Pascual
  9. 39G. Nsukula
  10. 6Raúl Navarro
  11. 22T. Rodríguez
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño 6.3
  2. 12Ricard Sánchez 6.9
  3. 14Ignasi Miquel 6.6
  4. 24Loïc Williams 6.9
  5. 3Miguel Brau ▼ 88' 6.9
  6. 11G. Tsitaishvili ▼ 79' 7.3
  7. 6M. Hongla 6.6
  8. 8Gonzalo Villar 7.0
  9. 18K. Jóźwiak ▼ 80' 6.7
  10. 10M. Uzuni ▼ 89' 7.0
  11. 19Reinier ▼ 68' 6.9

Dự bị 11

  1. 23Manu Trigueros ▲ 68' 7.2
  2. 22Pablo Sáenz ▲ 79' 6.6
  3. 17T. Corbeanu ▲ 80' 7.2
  4. 2Rubén Sánchez ▲ 88' 6.7
  5. 9S. Weissman ▲ 89' 6.7
  6. 20Sergio Ruiz
  7. 33Íker García
  8. 30Siren Diao
  9. 4Miguel Rubio
  10. 13Marc Martínez
  11. 28O. Oppong

Thống kê

046
360
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm9
2Trúng đích4
2Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị1
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng6
2Cứu thua0
309Chuyền bóng415
239Chuyền chính xác335
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
53Ghi được74
58Thủng lưới62
1.06Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu