Granada CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burgos CF

Granada CF vs Burgos CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 0-1 Burgos CF tại Segunda División, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 0, hòa 3, Burgos CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 40
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
DWLDD Burgos CF
  1. -5' Curro Sánchez
  2. 12' Pau Casadesús
  3. 34' Miguel Atienza
  4. HT0-0
  5. 46' B. Diaby O. Naasei
  6. 59' Sergio Ruiz
  7. 61' Bambo Diaby
  8. 63' A. Sola G. Petit
  9. 63' S. Rodelas P. Saenz
  10. 63' D. Gonzalez Ballesteros M. Atienza
  11. 63' P. Galdames I. Cordoba
  12. 63' K. Appin Curro
  13. 67' Álex Sola
  14. 69' Rubén Alcaraz
  15. 74' B. Diallo P. Casadesus
  16. 77' M. Mejia V. Mollejo
  17. 78' M. Trigueros R. Alcaraz
  18. 90'+3 M. Exposito F. Nino
  19. 90' 0-1 D. Gonzalez Ballesteros
  20. FT0-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pacheta
  1. 13A. Astralaga 6.3
  2. 2P. Casadesus ▼ 74' 6.9
  3. 28O. Naasei ▼ 46' 6.9
  4. 36Juanjo 7.3
  5. 3D. Hormigo 6.5
  6. 20S. Ruiz 6.9
  7. 4R. Alcaraz ▼ 78' 6.6
  8. 41I. Gonzalez 7.2
  9. 21P. Saenz ▼ 63' 6.9
  10. 9G. Petit ▼ 63' 6.2
  11. 11J. M. Arnaiz 6.9

Dự bị 9

  1. 34I. Garcia
  2. 10M. Bouldini
  3. 7A. Sola ▲ 63' 6.7
  4. 22B. Diallo ▲ 74' 6.5
  5. 14M. Trigueros ▲ 78' 6.3
  6. 17B. Diaby ▲ 46' 6.2
  7. 23L. Gagnidze
  8. 40B. Diocou
  9. 26S. Rodelas ▲ 63' 6.2
Burgos CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Ramis
  1. 13A. Cantero 6.3
  2. 2A. Lizancos 7.0
  3. 6S. Gonzalez 7.2
  4. 8G. Sierra 8.2
  5. 12F. Miguel 6.9
  6. 5M. Atienza ▼ 63' 7.0
  7. 23I. Morante 7.0
  8. 11V. Mollejo ▼ 77' 6.3
  9. 16Curro ▼ 63' 6.3
  10. 21I. Cordoba ▼ 63' 6.9
  11. 9F. Nino ▼ 90' 7.0

Dự bị 12

  1. 1J. Ruiz
  2. 15A. Bunuel
  3. 3O. Luengo
  4. 14D. Gonzalez Ballesteros ▲ 63' 7.5
  5. 28S. del Cerro
  6. 31F. Garcia
  7. 4P. Galdames ▲ 63' 6.6
  8. 10K. Appin ▲ 63' 6.6
  9. 7M. Mejia ▲ 77' 6.5
  10. 22B. Martinez
  11. 33M. Exposito ▲ 90'
  12. 17M. Cantero

Thống kê

053
520
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm8
1Trúng đích2
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc5
2Việt vị3
17Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
1Cứu thua0
405Chuyền bóng329
338Chuyền chính xác261
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
51Ghi được53
62Thủng lưới35
1.13Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu