Granada CF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burgos CF

Granada CF vs Burgos CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-0 Burgos CF tại Segunda División, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 3, Burgos CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Trọng tài
Aitor Gorostegui
Phong độ
WDWWL Granada CF
DWLDD Burgos CF
  1. -5' Álex Bermejo Escribano
  2. 5' Myrto Uzuni
  3. 5' Raúl Navarro
  4. 28' Ignasi Miquel
  5. 41' M. Uzuni · José Callejón 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' Víctor Díaz Víctor Meseguer
  8. 46' Curro Sánchez Juan Hernández
  9. 57' Alberto Perea Jorge Molina
  10. 65' Víctor Díaz
  11. 67' Pablo Valcarce Juan Artola
  12. 67' Mourad Álex Bermejo
  13. 77' Quini Óscar Melendo
  14. 78' Curro
  15. 78' Alberto Soro José Callejón
  16. 80' Grego Sierra
  17. 80' Saúl Berjón Miguel Atienza
  18. 84' Borja González Jesús Areso
  19. 88' Miguel Rubio
  20. 90'+5 Alberto Soro
  21. 90'+5 Raúl Fernández
  22. FT1-0

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Karanka
  1. 1Raúl Fernández 8.3
  2. 30Ricard Sánchez 6.9
  3. 4Miguel Rubio 7.7
  4. 14Ignasi Miquel 7.5
  5. 15Carlos Neva 7.7
  6. 21Óscar Melendo ▼ 77' 7.0
  7. 18N. Petrović 6.9
  8. 12Víctor Meseguer ▼ 46' 7.0
  9. 9José Callejón ▼ 78' 7.0
  10. 11M. Uzuni 7.0
  11. 19Jorge Molina ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 16Víctor Díaz ▲ 46' 6.6
  2. 22Alberto Perea ▲ 57' 7.0
  3. 17Quini ▲ 77' 6.6
  4. 7Alberto Soro ▲ 78' 7.3
  5. 8M. Arezo
  6. 33Adrián López
  7. 29Pepe Sánchez
  8. 5J. Silva
  9. 26Bryan Zaragoza
Burgos CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Julián Calero
  1. 13José Caro 6.9
  2. 19Jesús Areso ▼ 84' 6.3
  3. 18Aitor Córdoba 6.3
  4. 20Grego 6.9
  5. 3Fran García 7.0
  6. 6Raúl Navarro 6.2
  7. 5Miguel Atienza ▼ 80' 6.6
  8. 22Miki Muñoz 6.6
  9. 15Juan Hernández ▼ 46' 6.3
  10. 7Juan Artola ▼ 67' 6.5
  11. 10Álex Bermejo ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 16Curro Sánchez ▲ 46' 6.9
  2. 8Pablo Valcarce ▲ 67' 6.6
  3. 9Mourad ▲ 67' 6.2
  4. 21Saúl Berjón ▲ 80' 6.7
  5. 2Borja González ▲ 84' 6.3
  6. 23José Matos
  7. 1Dani Barrio
  8. 14Unai Elgezabal
  9. 4Míchel Zabaco

Thống kê

064
631
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm11
4Trúng đích5
7Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc6
3Việt vị7
8Phạm lỗi18
6Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua3
413Chuyền bóng327
343Chuyền chính xác242
83%Chính xác chuyền74%

So sánh

48Trận đấu52
67Ghi được41
37Thủng lưới45
1.4Bàn thắng mỗi trận0.79
21Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu