Burgos CF vs Granada CF
Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 1-1 Granada CF tại Segunda División, 22 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 1, hòa 3, Granada CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
- Phong độ
- DWLDD Burgos CF
- WDWWL Granada CF
- HT0-0
- 49' Martin Hongla
- 56' ▲ L. Gagnidze ▼ M. Hongla
- 66' 0-1 A. Sola · S. Faye
- 69' Álex Sola
- 70' ▲ F. Garcia ▼ M. Mejia
- 70' ▲ I. Cordoba ▼ D. Gonzalez Ballesteros
- 71' ▲ B. Diallo ▼ D. Hormigo
- 71' ▲ P. Saenz ▼ A. Sola
- 72' G. Sierra · F. Garcia 1-1
- 75' Fermín García
- 82' ▲ M. Cantero ▼ F. Nino
- 83' ▲ M. Gonzalez ▼ K. Appin
- 89' ▲ M. Trigueros ▼ P. Aleman
- 89' ▲ L. Williams ▼ P. Casadesus
- 90'+5 Oscar Naasei Oppong
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Cantero 6.9
- 2A. Lizancos 7.2
- 18A. Cordoba 6.9
- 8G. Sierra ⚽ 7.5
- 12F. Miguel 7.5
- 23I. Morante 7.3
- 5M. Atienza 6.9
- 7M. Mejia ▼ 70' 6.3
- 14D. Gonzalez Ballesteros ▼ 70' 7.0
- 10K. Appin ▼ 83' 6.6
- 9F. Nino ▼ 82' 6.9
Dự bị 11
- 6S. Gonzalez
- 32E. Ventosa
- 22B. Martinez
- 20M. Gonzalez ▲ 83' 6.7
- 31F. Garcia ▲ 70' 6.9
- 28S. del Cerro
- 1J. Ruiz
- 17M. Cantero ▲ 82' 6.6
- 21I. Cordoba ▲ 70' 6.3
- 15A. Bunuel
- 35D. Gonzalez 7.0
- 1L. Zidane 7.2
- 2P. Casadesus ▼ 89' 6.5
- 28O. Oppong 6.3
- 5M. Lama 7.0
- 3D. Hormigo ▼ 71' 6.9
- 4R. Alcaraz 6.9
- 18M. Hongla ▼ 56' 6.7
- 7A. Sola ⚽ ▼ 71' 7.9
- 8P. Aleman ▼ 89' 6.7
- 17S. Faye ⇢ 6.2
- 19J. Pascual 6.6
Dự bị 9
- 22B. Diallo ▲ 71' 6.2
- 14M. Trigueros ▲ 89'
- 11J. M. Arnaiz
- 26S. Rodelas
- 13A. Astralaga
- 33S. Cortes
- 24L. Williams ▲ 89'
- 23L. Gagnidze ▲ 56' 6.2
- 21P. Saenz ▲ 71' 6.2
Thống kê
01⚑6
⚑130
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm7
3Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
6Phạt góc1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
407Chuyền bóng349
316Chuyền chính xác257
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
53Ghi được51
35Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận1.13
21Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai19