Granada CF vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-0 Oviedo tại Segunda División, 26 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 2, Oviedo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
- Trọng tài
- Iván Caparrós
- Phong độ
- WDWWL Granada CF
- WDLWD Oviedo
- 3' Yann Bodiger
- 41' Hugo Rama
- 45' Ricard Sánchez
- HT0-0
- 46' ▲ Antonio Puertas ▼ F. Diédhiou
- 46' ▲ Alberto Perea ▼ Y. Bodiger
- 59' Borja Bastón
- 66' ▲ Manu Vallejo ▼ Borja Bastón
- 69' ▲ Alberto Soro ▼ José Callejón
- 69' ▲ Víctor Meseguer ▼ Óscar Melendo
- 84' ▲ N. Petrović ▼ Pol Lozano
- 85' ▲ Sergi Enrich ▼ Borja Sánchez
- 86' ▲ Raul Moro ▼ Hugo Rama
- 89' Ricard Sánchez 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1Raúl Fernández 7.2
- 30Ricard Sánchez ⚽ 7.5
- 16Víctor Díaz 7.7
- 14Ignasi Miquel 7.5
- 15Carlos Neva 6.9
- 21Óscar Melendo ▼ 69' 6.2
- 3Pol Lozano ▼ 84' 6.6
- 6Y. Bodiger ▼ 46' 6.6
- 26Bryan Zaragoza 6.9
- 8F. Diédhiou ▼ 46' 6.3
- 9José Callejón ▼ 69' 6.9
Dự bị 11
- 10Antonio Puertas ▲ 46' 6.3
- 22Alberto Perea ▲ 46' 6.6
- 7Alberto Soro ▲ 69' 6.2
- 12Víctor Meseguer ▲ 69' 6.9
- 18N. Petrović ▲ 84' 6.7
- 13André Ferreira
- 17Quini
- 20Sergio Ruiz
- 5J. Silva
- 32Miki Bosch
- 4Miguel Rubio
- 1Q. Braat 7.2
- 15Oier Luengo 7.2
- 4David Costas 7.0
- 12Dani Calvo 6.6
- 24Lucas Ahijado 6.5
- 7Viti Rozada 7.2
- 5Luismi 7.0
- 19Ángel Montoro 7.0
- 10Borja Sánchez ▼ 85' 7.3
- 20Hugo Rama ▼ 86' 6.3
- 9Borja Bastón ▼ 66' 6.3
Dự bị 8
- 8Manu Vallejo ▲ 66' 6.3
- 23Sergi Enrich ▲ 85' 6.3
- 40Raul Moro ▲ 86' 6.5
- 11M. Flores
- 31Mangel Prendes
- 18K. Koindredi
- 13Tomeu Nadal
- 16Camarasa
Thống kê
02⚑7
⚑020
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm4
5Trúng đích1
2Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn1
7Phạt góc0
0Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
568Chuyền bóng361
489Chuyền chính xác281
86%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu51
67Ghi được40
37Thủng lưới41
1.4Bàn thắng mỗi trận0.78
21Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn12
33Hiệp hai26