Granada CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

Granada CF vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-0 Oviedo tại Segunda División, 15 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 2, Oviedo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 18
Trọng tài
David Perez Pallas, Spain
Phong độ
WDWWL Granada CF
WDLWD Oviedo
  1. 25' Alejandro Pozo
  2. HT0-0
  3. 49' Antonio Puertas
  4. 59' Fede Vico Alejandro Pozo
  5. 67' Toché I. Baldé
  6. 68' Nereo Champagne
  7. 72' Rodri Antonio Puertas
  8. 77' Omar Ramos E. Bárcenas
  9. 83' A. Ramos · Fede Vico 1-0
  10. 88' Steven Javier Muñoz
  11. 89' Mossa
  12. 90'+1 N. Aguirre A. Ramos
  13. FT1-0

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 1Rui Silva 7.5
  2. 16Víctor Díaz 6.6
  3. 6Germán Sánchez 7.0
  4. 17Quini 6.6
  5. 5José Martínez 7.0
  6. 19Montoro 7.4
  7. 7Álvaro Vadillo 7.2
  8. 10Antonio Puertas ▼ 72' 6.8
  9. 8Fede 6.9
  10. 9Alejandro Pozo ▼ 59' 6.4
  11. 20A. Ramos ▼ 90' 7.7

Dự bị 7

  1. 14Fede Vico ▲ 59' 7.2
  2. 11Rodri ▲ 72' 6.5
  3. 15N. Aguirre ▲ 90'
  4. 13Aarón Escandell
  5. 23Alberto
  6. 26J. Victoria
  7. 31Carlos Neva
Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Anquela
  1. 13N. Champagne 6.8
  2. 18Christian Fernández 6.8
  3. 3O. Alanís 6.9
  4. 19Carlos Martínez 6.9
  5. 23Mossa 6.7
  6. 2D. Johannesson 7.1
  7. 20Tejera 7.3
  8. 11E. Bárcenas ▼ 77' 7.1
  9. 8Ramón Folch 7.0
  10. 24Javier Muñoz ▼ 88' 6.4
  11. 17I. Baldé ▼ 67' 6.1

Dự bị 7

  1. 9Toché ▲ 67' 6.8
  2. 7Omar Ramos ▲ 77' 6.1
  3. 32Steven ▲ 88'
  4. 1Alfonso Herrero
  5. 6Carlos Hernández
  6. 14R. Boateng
  7. 27Viti Rozada

Thống kê

029
220
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm14
2Trúng đích3
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
9Phạt góc2
1Việt vị1
18Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
422Chuyền bóng335
305Chuyền chính xác224
72%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CA Osasuna
42 59 - 35 +24 87
2
Granada CF
42 52 - 28 +24 79
3
Málaga CF
42 51 - 31 +20 74
4
Albacete
42 54 - 38 +16 71
5
R.C.D. Mallorca
42 53 - 37 +16 69
6
Deportivo La Coruna
42 50 - 32 +18 68
7
Cádiz CF
42 53 - 36 +17 64
8
Oviedo
42 48 - 48 0 63
9
Sporting de Gijón
42 43 - 38 +5 61
10
UD Almería
42 51 - 39 +12 60
11
Elche CF
42 49 - 52 -3 55
12
UD Las Palmas
42 48 - 50 -2 54
13
Extremadura
42 43 - 47 -4 53
14
Alcorcon
42 36 - 42 -6 52
15
Zaragoza
42 49 - 51 -2 51
16
CD Tenerife
42 40 - 50 -10 50
17
Numancia
42 44 - 50 -6 49
18
Lugo
42 43 - 51 -8 47
19
Rayo Majadahonda
42 46 - 61 -15 45
20
Gimnastic
42 30 - 63 -33 36
21
Córdoba CF
42 48 - 79 -31 34
22
Reus
42 16 - 48 -32 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
53Ghi được48
30Thủng lưới49
1.23Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu