Oviedo vs Granada CF
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-1 Granada CF tại Segunda División, 18 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 4, hòa 2, Granada CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 31
- Trọng tài
- Damaso Arcediano Monescillo, Spain
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- WDWWL Granada CF
- 35' Sergio Peña
- 40' 0-1 P. Malong
- 42' Chico
- 45' J. Forlín · Carlos Hernández 1-1
- HT1-1
- 61' Ángel Montoro
- 62' ▲ Steven ▼ D. Fabbrini
- 63' Steven 2-1
- 69' ▲ A. Hjulsager ▼ Salvador Agra
- 75' ▲ R. Manaj ▼ Joselu
- 77' Mossa
- 82' ▲ Pedro ▼ Álex Martínez
- 87' ▲ Viti Rozada ▼ G. Cotugno
- 89' McDonald Mariga
- 90' Rey Manaj
- 90' Víctor Díaz
- 90' Darwin Machís
- 90'+5 ▲ Francisco Varela ▼ Saúl Berjón
- FT2-1
Đội hình
- 1Alfonso Herrero 6.4
- 18Christian Fernández 6.3
- 5J. Forlín ⚽ 7.2
- 23Mossa 7.1
- 6Carlos Hernández ⇢ 6.8
- 20G. Cotugno ▼ 87' 6.1
- 15M. Mariga 6.9
- 7Aaron Níguez 7.0
- 21Saúl Berjón ▼ 90' 7.3
- 8Ramón Folch 6.8
- 16D. Fabbrini ▼ 62' 6.5
Dự bị 7
- 32Steven ⚽ ▲ 62' 6.6
- 27Viti Rozada ▲ 87' 6.5
- 3Francisco Varela ▲ 90'
- 4Verdés
- 13Juan Carlos
- 17P. Hidi
- 22David Rocha
- 13Javi Varas 5.6
- 2Chico Flores 6.3
- 16Víctor Díaz 7.3
- 20M. Saunier 5.9
- 3Álex Martínez ▼ 82' 6.7
- 19Montoro 6.5
- 22S. Peña 6.1
- 12P. Malong ⚽ 7.3
- 18Joselu ▼ 75' 6.7
- 4Salvador Agra ▼ 69' 6.5
- 11D. Machís 6.7
Dự bị 7
- 21A. Hjulsager ▲ 69' 6.3
- 9R. Manaj ▲ 75' 6.6
- 15Pedro ▲ 82' 6.6
- 1Rui Silva
- 8Raúl Baena
- 17Quini
- 23Alberto
Thống kê
02⚑5
⚑351
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm10
3Trúng đích2
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị6
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
294Chuyền bóng409
180Chuyền chính xác295
61%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được55
48Thủng lưới50
1.29Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai30