Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Oviedo vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 Granada CF tại Segunda División, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 4, hòa 2, Granada CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Iván Caparrós
Phong độ
WDLWD Oviedo
WDWWL Granada CF
  1. 17' Alberto Perea
  2. 23' Óscar Melendo Y. Bodiger
  3. 39' Daniel Alonso Aceves Patiño
  4. 45'+6 Samuel Obeng
  5. 45' Ángel Montoro
  6. HT0-0
  7. 46' Jimmy Suárez S. Obeng
  8. 59' Sergi Enrich Borja Bastón
  9. 59' Antonio Puertas José Callejón
  10. 59' M. Uzuni Bryan Zaragoza
  11. 63' Víctor Díaz
  12. 75' M. Arezo Alberto Perea
  13. 75' J. Silva Carlos Neva
  14. 80' Sergi Enrich · Lucas Ahijado 1-0
  15. 87' Quentin Braat
  16. 90'+2 Mangel Prendes Ángel Montoro
  17. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Álvaro
  1. 1Q. Braat 7.9
  2. 24Lucas Ahijado 7.5
  3. 4David Costas 7.0
  4. 12Dani Calvo 7.5
  5. 17D. Aceves 5.3
  6. 28Abel Bretones 6.3
  7. 5Luismi 7.3
  8. 19Ángel Montoro ▼ 90' 7.2
  9. 20Hugo Rama 6.3
  10. 9Borja Bastón ▼ 59' 6.6
  11. 16S. Obeng ▼ 46' 6.9

Dự bị 8

  1. 14Jimmy Suárez ▲ 46' 6.3
  2. 23Sergi Enrich ▲ 59' 7.2
  3. 31Mangel Prendes ▲ 90'
  4. 11M. Flores
  5. 13Tomeu Nadal
  6. 3Rodri Tarín
  7. 7Viti Rozada
  8. 15Oier Luengo
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Karanka
  1. 1Raúl Fernández 6.5
  2. 30Ricard Sánchez 7.0
  3. 4Miguel Rubio 7.5
  4. 16Víctor Díaz 6.7
  5. 15Carlos Neva ▼ 75' 6.5
  6. 12Víctor Meseguer 7.2
  7. 6Y. Bodiger ▼ 23' 6.5
  8. 26Bryan Zaragoza ▼ 59' 6.2
  9. 19Jorge Molina 6.3
  10. 22Alberto Perea ▼ 75' 6.9
  11. 9José Callejón ▼ 59' 6.6

Dự bị 10

  1. 21Óscar Melendo ▲ 23' 7.5
  2. 10Antonio Puertas ▲ 59' 6.9
  3. 11M. Uzuni ▲ 59' 6.3
  4. 8M. Arezo ▲ 75' 6.5
  5. 5J. Silva ▲ 75' 6.3
  6. 14Ignasi Miquel
  7. 33Adrián López
  8. 29Pepe Sánchez
  9. 24E. Cabaco
  10. 7Alberto Soro

Thống kê

131
720
28%Kiểm soát bóng72%
4Dứt điểm17
1Trúng đích3
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn6
1Phạt góc7
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
232Chuyền bóng604
128Chuyền chính xác517
55%Chính xác chuyền86%

So sánh

51Trận đấu48
40Ghi được67
41Thủng lưới37
0.78Bàn thắng mỗi trận1.4
21Giữ sạch lưới21
12Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu