Granada CF vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 2-0 Oviedo tại Segunda División, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 2, Oviedo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 10
- Trọng tài
- Saul Ais Reig, Spain
- Phong độ
- WDWWL Granada CF
- WDLWD Oviedo
- 4' Christian Fernándezphản lưới 1-0
- 18' Chico
- HT1-0
- 47' Joselu · Raúl Baena 2-0
- 54' ▲ D. Johannesson ▼ N. Valentini
- 54' ▲ Miguel Linares ▼ J. Forlín
- 64' ▲ Mossa ▼ Saúl Berjón
- 66' Christian Fernandez
- 71' ▲ R. Manaj ▼ Joselu
- 76' ▲ Alberto ▼ Raúl Baena
- 84' ▲ P. Malong ▼ Montoro
- 90' Pedro
- FT2-0
Đội hình
- 13Javi Varas 7.4
- 2Chico Flores 6.5
- 16Víctor Díaz 7.5
- 20M. Saunier 7.3
- 3Álex Martínez 7.4
- 19Montoro ▼ 84' 6.8
- 15Pedro 6.7
- 8Raúl Baena ⇢ ▼ 76' 6.9
- 24Javier Espinosa 6.9
- 18Joselu ⚽ ▼ 71' 7.2
- 11D. Machís 7.4
Dự bị 7
- 9R. Manaj ▲ 71' 7.0
- 23Alberto ▲ 76' 6.6
- 12P. Malong ▲ 84' 6.5
- 1Rui Silva
- 5H. Menosse
- 10Antonio Puertas
- 17Quini
- 13Juan Carlos 6.4
- 18Christian Fernández 6.4
- 5J. Forlín ▼ 54' 6.3
- 19N. Valentini ▼ 54' 6.2
- 6Carlos Hernández 6.3
- 20G. Cotugno 6.4
- 7Aaron Níguez 6.0
- 21Saúl Berjón ▼ 64' 6.3
- 22David Rocha 7.3
- 8Ramón Folch 6.9
- 9Toché 6.7
Dự bị 7
- 2D. Johannesson ▲ 54' 6.4
- 10Miguel Linares ▲ 54' 6.6
- 23Mossa ▲ 64' 6.6
- 1Alfonso Herrero
- 14Y. Yeboah
- 15M. Mariga
- 33O. Kwabena
Thống kê
02⚑5
⚑610
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm7
2Trúng đích2
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
388Chuyền bóng344
260Chuyền chính xác238
67%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
55Ghi được54
50Thủng lưới48
1.31Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai34