Racing de Santander
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Leganés

Racing de Santander vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 2-1 CD Leganés tại Segunda División, 13 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 3, hòa 2, CD Leganés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 27
Sân vận động
Campos de Sport de El Sardinero, Santander
Trọng tài
Jon González
Phong độ
DDLWL Racing de Santander
DDWWD CD Leganés
  1. -5' Marco Sangalli
  2. 27' R. Baturina · Germán Sánchez 1-0
  3. 34' Jorge Sáenz
  4. HT1-0
  5. 46' Fausto Tienza Íñigo Sainz Maza
  6. 46' Josema Sánchez Sergio González
  7. 47' Jordi Mboula · Iñigo Vicente 2-0
  8. 58' Dani Raba
  9. 62' S. Gassama R. Baturina
  10. 62' J. Narváez Dani Raba
  11. 62' Jon Karrikaburu Rubén Pardo
  12. 62' Y. Neyou Fede Vico
  13. 68' 2-1 José Arnáiz · Miramón
  14. 72' Yvan Neyou
  15. 78' Yeray Cabanzón Marco Sangalli
  16. 84' Josema
  17. 85' José Manuel Arnáiz
  18. 86' Y. Qasmi Enric Franquesa
  19. 89' Aritz Aldasoro
  20. 90'+9 Yacine Qasmi
  21. 90' Unai Medina Jordi Mboula
  22. 90' Pol Moreno Iñigo Vicente
  23. FT2-1

Đội hình

Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Fernández
  1. 1Miquel Parera 7.0
  2. 23Dani Fernández 6.3
  3. 16Germán Sánchez 7.2
  4. 15Rubén González 6.9
  5. 18Saúl García 6.7
  6. 6Íñigo Sainz Maza ▼ 46' 6.7
  7. 21Aritz Aldasoro 7.0
  8. 14Jordi Mboula ▼ 90' 7.0
  9. 10Iñigo Vicente ▼ 90' 7.3
  10. 25Marco Sangalli ▼ 78' 6.9
  11. 11R. Baturina ▼ 62' 7.5

Dự bị 9

  1. 8Fausto Tienza ▲ 46' 6.2
  2. 12S. Gassama ▲ 62' 6.6
  3. 41Yeray Cabanzón ▲ 78' 6.2
  4. 17Unai Medina ▲ 90' 6.7
  5. 4Pol Moreno ▲ 90' 6.7
  6. 9C. Omoigui
  7. 40Mario García
  8. 29Peque Fernández
  9. 13Jokin Ezkieta
CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Idiakez
  1. 13Asier Riesgo 6.2
  2. 21Miramón 6.3
  3. 3Jorge Sáenz 6.9
  4. 6Sergio González ▼ 46' 6.6
  5. 15Enric Franquesa ▼ 86' 6.9
  6. 20Iker Undabarrena 7.3
  7. 18Rubén Pardo ▼ 62' 6.3
  8. 14Fede Vico ▼ 62' 7.2
  9. 11Juan Muñoz 5.2
  10. 10José Arnáiz 7.5
  11. 17Dani Raba ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 5Josema Sánchez ▲ 46' 6.6
  2. 7J. Narváez ▲ 62' 6.6
  3. 19Jon Karrikaburu ▲ 62' 6.6
  4. 16Y. Neyou ▲ 62' 4.9
  5. 9Y. Qasmi ▲ 86' 6.6
  6. 33Lalo Aguilar
  7. 25Belman
  8. 1Dani Jiménez
  9. 24P. Parzyszek

Thống kê

027
351
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
350Chuyền bóng435
269Chuyền chính xác360
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
48Ghi được46
47Thủng lưới49
0.96Bàn thắng mỗi trận0.92
16Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu