FC Cartagena
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ibiza

FC Cartagena vs Ibiza

Tỷ số chung cuộc: FC Cartagena 2-0 Ibiza tại Segunda División, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Cartagena thắng 2, hòa 2, Ibiza thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Municipal Cartagonova, Cartagena
Trọng tài
Dámaso Arcediano
Phong độ
LWLWD FC Cartagena
LWWLW Ibiza
  1. 1' Juan Fernández
  2. 33' Borja Valle
  3. 40' G. Escobar Javi Vázquez
  4. 44' Damián Musto
  5. 45'+1 Pablo De Blasis
  6. HT0-0
  7. 51' Iván Calero · T. Datković 1-0
  8. 58' Mikel Rico D. Musto
  9. 58' Jairo Izquierdo Borja Valle
  10. 63' Ekain Zenitagoia A. Shashoua
  11. 73' Zé Carlos Suleiman Camara
  12. 73' Nolito Miki Villar
  13. 73' P. Diop M. Azeez
  14. 74' A. Sadiku Alfredo Ortuño
  15. 77' Tejera Sangalli
  16. 77' Óscar I. Jansson
  17. 83' A. Sadiku · Jairo Izquierdo 2-0
  18. 86' Ivan Calero
  19. FT2-0

Đội hình

FC Cartagena Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Carrión
  1. 13Aarón Escandell 8.0
  2. 16Iván Calero 7.7
  3. 4Alcalá 7.6
  4. 5Pablo Vázquez 7.5
  5. 6T. Datković 7.9
  6. 18D. Musto ▼ 58' 6.6
  7. 15Sangalli ▼ 77' 7.2
  8. 10Borja Valle ▼ 58' 6.9
  9. 8P. De Blasis 7.7
  10. 24I. Jansson ▼ 77' 6.9
  11. 9Alfredo Ortuño ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Mikel Rico ▲ 58' 6.7
  2. 20Jairo Izquierdo ▲ 58' 7.7
  3. 19A. Sadiku ▲ 74' 7.5
  4. 23Tejera ▲ 77' 6.7
  5. 11Óscar ▲ 77' 6.9
  6. 26José Mari
  7. 1Marc Martínez
  8. 14F. Feuillassier
  9. 12Lee Sang-Hyeok
  10. 22Delmás
  11. 3Jaime Romero
  12. 28Neskes
Ibiza Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Javier Baraja
  1. 13Daniel Fuzato 7.3
  2. 2Fran Grimà 6.3
  3. 3Martín Pascual 6.9
  4. 15Juan Fernández 6.2
  5. 12Javi Vázquez ▼ 40' 6.6
  6. 22Miki Villar ▼ 73' 6.9
  7. 16M. Azeez ▼ 73' 6.7
  8. 14Iván Morante 7.2
  9. 28Suleiman Camara ▼ 73' 6.3
  10. 11A. Shashoua ▼ 63' 6.3
  11. 19Darío Poveda 6.9

Dự bị 11

  1. 24G. Escobar ▲ 40' 6.5
  2. 10Ekain Zenitagoia ▲ 63' 6.3
  3. 21Zé Carlos ▲ 73' 6.2
  4. 9Nolito ▲ 73' 6.6
  5. 5P. Diop ▲ 73' 7.5
  6. 26Jorge Chanza
  7. 1Germán Parreño
  8. 4David Goldar
  9. 23Coke
  10. 27Álvaro García
  11. 6Alejandro Gálvez

Thống kê

045
310
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm15
6Trúng đích5
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
5Phạt góc3
4Việt vị1
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
5Cứu thua4
455Chuyền bóng429
367Chuyền chính xác349
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu49
58Ghi được41
64Thủng lưới73
1.12Bàn thắng mỗi trận0.84
16Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu