Ibiza
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Cartagena

Ibiza vs FC Cartagena

Tỷ số chung cuộc: Ibiza 2-1 FC Cartagena tại Segunda División, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ibiza thắng 3, hòa 2, FC Cartagena thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Can Misses – Power Electronic, Ibiza
Trọng tài
Alejandro Quintero
Phong độ
WWLWW Ibiza
WLWDD FC Cartagena
  1. 21' David Álvarez
  2. 23' Guerrero11m 1-0
  3. 45'+1 1-1 M. Dauda · Rubén Castro
  4. HT1-1
  5. 49' Miguel Ángel Guerrero
  6. 58' Javi Pérez Guerrero
  7. 58' Javi Lara P. Diop
  8. 65' Álex Gallar Berto Cayarga
  9. 65' Alfredo Ortuño Rubén Castro
  10. 72' Sergio Castel Martinez
  11. 73' Julio Buffarini
  12. 76' Cristian11m 2-1
  13. 79' K. Appin Manu Molina
  14. 84' Sergio Tejera
  15. 86' S. Cristóforo Tejera
  16. 86' Delmás J. Buffarini
  17. 86' S. Okazaki Y. Bodiger
  18. 90'+6 Pablo Vázquez
  19. 90'+6 Álex Gallar
  20. 90' Miky Villar Cristian
  21. FT2-1

Đội hình

Ibiza Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paco Jémez
  1. 13Álex Domínguez 6.9
  2. 23Cifuentes 7.0
  3. 4David Goldar 6.6
  4. 12Juan Fernández 6.9
  5. 24G. Escobar 6.6
  6. 18P. Diop ▼ 58' 6.3
  7. 8Manu Molina ▼ 79' 7.0
  8. 11Guerrero ▼ 58' 7.5
  9. 21Cristian ▼ 90' 7.2
  10. 17Sergio Castel 7.2
  11. 7Davo 6.2

Dự bị 12

  1. 14Javi Pérez ▲ 58' 6.7
  2. 15Javi Lara ▲ 58' 6.6
  3. 20K. Appin ▲ 79' 6.2
  4. 22Miky Villar ▲ 90'
  5. 9Nono
  6. 1Germán Parreño
  7. 10Ekain Zenitagoia
  8. 5Rubén González
  9. 3David Morillas
  10. 2Fran Grimà
  11. 32Clave
  12. 16Raúl Sánchez
FC Cartagena Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Carrión
  1. 1Marc Martínez 6.0
  2. 4J. Buffarini ▼ 86' 6.3
  3. 3Alcalá 6.5
  4. 20G. Silva 6.0
  5. 5Pablo Vázquez 6.9
  6. 23Tejera ▼ 86' 6.7
  7. 8P. De Blasis 7.2
  8. 6Y. Bodiger ▼ 86' 7.2
  9. 14Berto Cayarga ▼ 65' 6.3
  10. 7Rubén Castro ▼ 65' 7.3
  11. 17M. Dauda 7.3

Dự bị 12

  1. 10Álex Gallar ▲ 65' 6.9
  2. 9Alfredo Ortuño ▲ 65' 6.5
  3. 25S. Cristóforo ▲ 86' 6.3
  4. 22Delmás ▲ 86' 6.7
  5. 16S. Okazaki ▲ 86' 6.7
  6. 24De la Bella
  7. 2David Andújar
  8. 13J. Prior
  9. 15T. Datković
  10. 21Nacho Gil
  11. 28Neskes
  12. 19Luna

Thống kê

017
440
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm6
3Trúng đích3
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị5
25Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
356Chuyền bóng379
260Chuyền chính xác284
73%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
64Ghi được77
67Thủng lưới67
1.25Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu