Deportivo La Coruna vs Cádiz CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-0 Cádiz CF tại Segunda División, 19 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 4, hòa 3, Cádiz CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Abanca-Riazor, La Coruña
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui
- Phong độ
- DDWWD Deportivo La Coruna
- DDDLL Cádiz CF
- 16' ▲ Luis Ruiz ▼ Salva Ruiz
- 42' Jon Ander Garrido
- HT0-0
- 49' Alberto Perea
- 54' Peru Nolaskoain Esnal
- 64' ▲ Jorge Pombo ▼ A. Lozano
- 65' Sabin Merino · G. Shibasaki 1-0
- 68' ▲ Alejo ▼ Jon Garrido
- 74' ▲ Y. Bodiger ▼ Edu Ramos
- 80' Isaac Carcelén
- 80' ▲ Vicente Gómez ▼ Víctor Mollejo
- 85' Sabin Merino
- 86' ▲ Álex Bergantiños ▼ Peru Nolaskoain
- FT1-0
Đội hình
- 1Dani Giménez 7.3
- 24Bóveda 6.5
- 21Salva Ruiz ▼ 16' 6.6
- 3M. Somma 7.4
- 6Peru Nolaskoain ▼ 86' 6.4
- 15Javi Montero 7.8
- 29Mujaid Sadick 7.2
- 22G. Shibasaki ⇢ 7.6
- 10Ager Aketxe 7.2
- 16Sabin Merino ⚽ 7.2
- 11Víctor Mollejo ▼ 80' 6.8
Dự bị 7
- 14Luis Ruiz ▲ 16' 7.1
- 8Vicente Gómez ▲ 80' 6.5
- 4Álex Bergantiños ▲ 86' 6.7
- 13Koke
- 12S. Longo
- 5K. Lambropoulos
- 25C. Beauvue
- 1Alberto Cifuentes 6.3
- 16Juan Cala 7.1
- 20Isaac Carcelén 6.6
- 22A. Espino 6.7
- 19J. Rhyner 7.2
- 17Edu Ramos ▼ 74' 6.6
- 8Álex 7.4
- 5Jon Garrido ▼ 68' 6.9
- 9A. Lozano ▼ 64' 6.4
- 10Alberto Perea 7.0
- 23Nano 6.2
Dự bị 7
- 11Jorge Pombo ▲ 64' 6.1
- 14Alejo ▲ 68' 6.7
- 12Y. Bodiger ▲ 74' 6.9
- 34Sergio González
- 6José Mari
- 15Carlos Akapo
- 13David Gil
Thống kê
02⚑0
⚑430
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm13
1Trúng đích2
4Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
0Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
456Chuyền bóng473
372Chuyền chính xác387
82%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
46Ghi được52
61Thủng lưới40
1.05Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai33