Cádiz CF
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo La Coruna

Cádiz CF vs Deportivo La Coruna

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 3-0 Deportivo La Coruna tại Segunda División, 22 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 1, hòa 3, Deportivo La Coruna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Ramon de Carranza, Cadiz
Trọng tài
Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
Phong độ
DDDLL Cádiz CF
DDWWD Deportivo La Coruna
  1. 15' D. Lekić · Jairo Izquierdo 1-0
  2. 28' Pablo Mari
  3. 45' Domingos Duarte
  4. HT1-0
  5. 46' M. Krohn-Dehli Álex Bergantiños
  6. 72' Marcos López
  7. 72' F. Cartabia Edu Expósito
  8. 75' Dani Romera D. Lekić
  9. 79' Manu Vallejo · Álex 2-0
  10. 82' Carles Gil M. Somma
  11. 85' Jairo Izquierdo Gonzalez
  12. 86' David Carmona Jairo Izquierdo
  13. 90' David Carmona
  14. 90' Alberto
  15. 90' José Carrillo Álex
  16. 90'+4 José Carrillo · Manu Vallejo 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Álvaro
  1. 1Alberto Cifuentes 8.3
  2. 22I. Kecojević 6.3
  3. 4Rober Correa 7.1
  4. 2Brian Oliván 6.8
  5. 15M. López 7.0
  6. 8Álex ▼ 90' 6.5
  7. 5Jon Garrido 7.0
  8. 6José Mari 7.1
  9. 11Jairo Izquierdo ▼ 86' 6.8
  10. 14D. Lekić ▼ 75' 7.3
  11. 29Manu Vallejo 8.4

Dự bị 7

  1. 9Dani Romera ▲ 75' 6.5
  2. 12David Carmona ▲ 86' 6.4
  3. 21José Carrillo ▲ 90'
  4. 10Alberto Perea
  5. 13David Gil
  6. 23Ager Aketxe
  7. 24Edu Ramos
Deportivo La Coruna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Natxo González
  1. 1Dani Giménez 5.6
  2. 22Pablo Marí 7.2
  3. 17Diego Caballo 6.7
  4. 2David Simón 6.3
  5. 12M. Somma ▼ 82' 7.2
  6. 6Domingos Duarte 7.0
  7. 4Álex Bergantiños ▼ 46' 6.0
  8. 8Vicente Gómez 6.9
  9. 19Borja Valle 7.4
  10. 21Edu Expósito ▼ 72' 6.9
  11. 7Quique 6.3

Dự bị 7

  1. 14M. Krohn-Dehli ▲ 46' 6.6
  2. 11F. Cartabia ▲ 72' 6.2
  3. 10Carles Gil ▲ 82' 6.8
  4. 3Saúl
  5. 5Pedro Mosquera
  6. 13Ortolá
  7. 24Bóveda

Thống kê

046
320
30%Kiểm soát bóng70%
13Dứt điểm14
3Trúng đích6
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
260Chuyền bóng622
176Chuyền chính xác543
68%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CA Osasuna
42 59 - 35 +24 87
2
Granada CF
42 52 - 28 +24 79
3
Málaga CF
42 51 - 31 +20 74
4
Albacete
42 54 - 38 +16 71
5
R.C.D. Mallorca
42 53 - 37 +16 69
6
Deportivo La Coruna
42 50 - 32 +18 68
7
Cádiz CF
42 53 - 36 +17 64
8
Oviedo
42 48 - 48 0 63
9
Sporting de Gijón
42 43 - 38 +5 61
10
UD Almería
42 51 - 39 +12 60
11
Elche CF
42 49 - 52 -3 55
12
UD Las Palmas
42 48 - 50 -2 54
13
Extremadura
42 43 - 47 -4 53
14
Alcorcon
42 36 - 42 -6 52
15
Zaragoza
42 49 - 51 -2 51
16
CD Tenerife
42 40 - 50 -10 50
17
Numancia
42 44 - 50 -6 49
18
Lugo
42 43 - 51 -8 47
19
Rayo Majadahonda
42 46 - 61 -15 45
20
Gimnastic
42 30 - 63 -33 36
21
Córdoba CF
42 48 - 79 -31 34
22
Reus
42 16 - 48 -32 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
58Ghi được56
39Thủng lưới36
1.26Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu