Deportivo La Coruna vs Cádiz CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-1 Cádiz CF tại Segunda División, 12 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 4, hòa 3, Cádiz CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 38
- Trọng tài
- Cesar Soto Grado, Spain
- Phong độ
- DWWDL Deportivo La Coruna
- DDDLL Cádiz CF
- 9' Róber
- 28' Pablo Mari
- 43' Quique · Bóveda 1-0
- 45' Matías Nahuel
- HT1-0
- 52' Matos
- 55' ▲ David Querol ▼ Manu Vallejo
- 55' ▲ Đ. Jovanović ▼ José Matos
- 58' Federico Cartabia
- 59' ▲ Pedro ▼ Nahuel Leiva
- 76' ▲ Borja Valle ▼ F. Cartabia
- 78' 1-1 David Querol · Sergio Sánchez
- 89' ▲ Edu Ramos ▼ José Mari
- FT1-1
Đội hình
- 1Dani Giménez 7.2
- 24Bóveda ⇢ 7.8
- 22Pablo Marí 6.7
- 3Saúl 6.8
- 6Domingos Duarte 6.8
- 4Álex Bergantiños 7.0
- 11F. Cartabia ▼ 76' 7.0
- 10Nahuel Leiva ▼ 59' 6.6
- 21Edu Expósito 6.8
- 7Quique ⚽ 7.8
- 18Carlos Fernández 7.3
Dự bị 7
- 15Pedro ▲ 59' 6.7
- 19Borja Valle ▲ 76' 6.2
- 8Vicente Gómez
- 13Ortolá
- 5Pedro Mosquera
- 12M. Somma
- 17Diego Caballo
- 1Alberto Cifuentes 7.0
- 20Sergio Sánchez ⇢ 6.9
- 22I. Kecojević 6.9
- 4Rober Correa 6.3
- 16José Matos ▼ 55' 6.3
- 8Álex 6.5
- 6José Mari ▼ 89' 6.8
- 23Ager Aketxe 7.6
- 11Jairo Izquierdo 6.6
- 17D. Machís 6.3
- 29Manu Vallejo ▼ 55' 6.0
Dự bị 7
- 21David Querol ⚽ ▲ 55' 7.5
- 9Đ. Jovanović ▲ 55' 6.5
- 24Edu Ramos ▲ 89'
- 13David Gil
- 7Salvi
- 14D. Lekić
- 10V. Rennella
Thống kê
03⚑5
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm12
5Trúng đích5
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm12
3Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
477Chuyền bóng369
391Chuyền chính xác278
82%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
56Ghi được58
36Thủng lưới39
1.24Bàn thắng mỗi trận1.26
19Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai37