UD Las Palmas
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Albacete

UD Las Palmas vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 3-2 Albacete tại Segunda División, 27 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 5, hòa 2, Albacete thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 8
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Gorka Sagues
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DLLLL Albacete
  1. 26' Juan Narváez
  2. 31' Jonathan Viera · De la Bella 1-0
  3. 38' L. Capezzi Roberto Olabe
  4. 44' Tomeu Nadal
  5. 45'+1 Jonathan Viera 2-0
  6. HT2-0
  7. 47' Álvaro Arroyo
  8. 54' T. Pekhart J. Narváez
  9. 62' Leonardo Capezzi
  10. 63' Fran Garcia Solsona
  11. 67' J. Acuña Álvaro Jiménez
  12. 68' T. Pekhart · Jonathan Viera 3-0
  13. 75' Barri E. İsrafilov
  14. 78' Kirian Rodríguez Jonathan Viera
  15. 83' Álex Suárez S. Srnić
  16. 84' Pedri
  17. 85' Tomáš Pekhart
  18. 86' 3-1 R. Zozulya · Fran García
  19. 90' Mauricio Lemos
  20. 90'+4 3-2 J. Acuña · R. Zozulya
  21. FT3-2

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pepe Mel
  1. 13Josep Martínez 6.4
  2. 25Aythami Artiles 6.1
  3. 3De la Bella 6.5
  4. 2M. Lemos 6.6
  5. 14Álvaro Lemos 6.6
  6. 21Jonathan Viera ⚽2 ▼ 78' 9.1
  7. 24S. Srnić ▼ 83' 7.0
  8. 12J. Narváez ▼ 54' 6.4
  9. 19Ruiz de Galarreta 6.7
  10. 27Fabio González 5.9
  11. 28Pedri 5.8

Dự bị 7

  1. 17T. Pekhart ▲ 54' 6.9
  2. 20Kirian Rodríguez ▲ 78' 5.8
  3. 4Álex Suárez ▲ 83' 5.9
  4. 22Cristian Cedrés
  5. 32Álvaro Vallés
  6. 9J. Drole
  7. 15Deivid
Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Tomeu Nadal 5.7
  2. 3Fran García 6.3
  3. 2Álvaro Arroyo 6.5
  4. 16José Caro 6.4
  5. 5Alberto Benito 7.4
  6. 19Pedro Sánchez 6.8
  7. 20E. İsrafilov ▼ 75' 6.7
  8. 14Roberto Olabe ▼ 38' 6.4
  9. 11Álvaro Jiménez ▼ 67' 7.2
  10. 10R. Zozulya 8.3
  11. 22R. Manaj 6.7

Dự bị 7

  1. 8L. Capezzi ▲ 38' 6.3
  2. 15J. Acuña ▲ 67' 7.5
  3. 6Barri ▲ 75' 6.9
  4. 30Manu Fuster
  5. 1Gabriel Brazão
  6. 7Néstor Susaeta
  7. 23I. Kecojević

Thống kê

045
340
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm7
4Trúng đích4
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
5Phạt góc3
2Việt vị4
24Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
2Cứu thua1
534Chuyền bóng349
446Chuyền chính xác269
84%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
52Ghi được38
48Thủng lưới47
1.18Bàn thắng mỗi trận0.86
15Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn11
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu