Albacete
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
UD Las Palmas

Albacete vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Albacete 4-2 UD Las Palmas tại Segunda División, 20 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 3, hòa 2, UD Las Palmas thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 35
Trọng tài
Inaki Vicandi Garrido, Spain
Phong độ
DLLLL Albacete
WWWLD UD Las Palmas
  1. 7' J. Bela · Néstor Susaeta 1-0
  2. 8' 1-1 Rubén Castro · Rafa Mir
  3. 9' Eugeni Valderrama · Álvaro Tejero 2-1
  4. 18' Aythami Artiles
  5. 24' Álvaro Tejero
  6. 33' 2-2 Éric Curbelo · Álvaro Lemos
  7. 35' Aleix Febas · J. Bela 3-2
  8. 45' Fran Garcia Solsona
  9. HT3-2
  10. 47' Eugeni Valderrama 4-2
  11. 50' Alberto de la Bella
  12. 56' Fidel Juan Cala
  13. 66' David Timor
  14. 68' Javi Castellano Dani Castellano
  15. 74' Barri Eugeni Valderrama
  16. 75' T. Pekhart Rafa Mir
  17. 79' J. Acuña J. Bela
  18. 81' Aleix Febas
  19. 83' Barri
  20. 85' Álvaro Peña Aleix Febas
  21. FT4-2

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Tomeu Nadal 6.0
  2. 19S. Gentiletti 6.6
  3. 3Fran García 6.2
  4. 2Álvaro Arroyo 6.4
  5. 23Álvaro Tejero 7.0
  6. 7Néstor Susaeta 7.7
  7. 12D. Torres 7.0
  8. 24J. Bela ▼ 79' 7.2
  9. 17Eugeni Valderrama ⚽2 ▼ 74' 8.8
  10. 8Aleix Febas ▼ 85' 7.5
  11. 10R. Zozulya 6.6

Dự bị 7

  1. 14Barri ▲ 74' 6.5
  2. 15J. Acuña ▲ 79' 6.6
  3. 18Álvaro Peña ▲ 85' 6.2
  4. 6S. Muntari
  5. 30Ángel Moreno
  6. 1Churripi
  7. 22R. Manaj
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 13Nauzet Pérez 5.4
  2. 25Aythami Artiles 6.1
  3. 20Juan Cala ▼ 56' 6.2
  4. 3De La Bella 5.6
  5. 23Dani Castellano ▼ 68' 6.2
  6. 14Álvaro Lemos 7.0
  7. 6Éric Curbelo 7.5
  8. 12Timor 6.5
  9. 19Ruiz de Galarreta 6.3
  10. 7Rubén Castro 6.9
  11. 9Rafa Mir ▼ 75' 7.1

Dự bị 7

  1. 16Fidel ▲ 56' 6.6
  2. 18Javi Castellano ▲ 68' 6.8
  3. 17T. Pekhart ▲ 75' 6.6
  4. 15Deivid
  5. 32Toni Segura
  6. 24S. Srnić
  7. 30Josep Martínez

Thống kê

046
330
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
6Phạt góc3
3Việt vị3
17Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
450Chuyền bóng385
359Chuyền chính xác301
80%Chính xác chuyền78%

So sánh

45Trận đấu43
57Ghi được49
43Thủng lưới52
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu