Albacete
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Las Palmas

Albacete vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Albacete 2-1 UD Las Palmas tại Segunda División, 16 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 1, hòa 0, UD Las Palmas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
WWWLD UD Las Palmas
  1. -5' Javier Moreno
  2. 6' 0-1 T. Miyashiro · M. Fuster
  3. 45'+1 Mika Mármol
  4. HT0-1
  5. 46' Lorenzo Aguado
  6. 46' J. Lazo V. Valverde
  7. 62' J. Viera M. Fuster
  8. 63' L. Amatucci K. Rodriguez
  9. 75' F. Gamez A. Rubio
  10. 75' V. San Bartolome Lorenzo
  11. 76' S. Obeng
  12. 76' C. Gutierrez A. Garcia
  13. 83' J. Betancor M. Fernandez
  14. 86' Pejino Viti
  15. 86' J. Herzog E. Clemente
  16. 89' Lorenzo Amatucci
  17. 90'+1 Antonio Pacheco
  18. 90'+2 Pepe Sánchez
  19. 90' J. Betancor11m 1-1
  20. 90' S. Obeng 2-1
  21. FT2-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Alberto Gonzalez
  1. 13R. Lizoain
  2. 2Lorenzo▼ 75'
  3. 24J. Vallejo
  4. 23Pepe
  5. 21C. Neva
  6. 3Jogo
  7. 7A. Puertas
  8. 8M. Fernandez▼ 83'
  9. 6A. Pacheco
  10. 11V. Valverde▼ 46'
  11. 19A. Rubio▼ 75'

Dự bị 11

  1. 30M. Ramos
  2. 22L. Lopez
  3. 16J. Lazo▲ 46'
  4. 20S. Obeng▲ 76'
  5. 10J. Betancor▲ 83'
  6. 15F. Gamez▲ 75'
  7. 14V. San Bartolome▲ 75'
  8. 17A. Melendez
  9. 5J. Moreno
  10. 18J. Villar
  11. 27D. Bernabeu
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Garcia
  1. 1D. Horkas
  2. 17Viti▼ 86'
  3. 6Sergio Barcia
  4. 3M. Marmol
  5. 5E. Clemente▼ 86'
  6. 14M. Fuster▼ 62'
  7. 12E. Loiodice
  8. 20K. Rodriguez▼ 63'
  9. 22A. Garcia▼ 76'
  10. 10Jese
  11. 18T. Miyashiro

Dự bị 12

  1. 35A. Suarez
  2. 30A. Killane
  3. 21J. Viera▲ 62'
  4. 23C. Gutierrez▲ 76'
  5. 16L. Amatucci▲ 63'
  6. 26I. Gonzalez
  7. 19S. Ramirez
  8. 7N. Benedetti
  9. 4Alex Suarez
  10. 24Pejino▲ 86'
  11. 39E. Pedrola
  12. 15J. Herzog▲ 86'

Thống kê

034
220
42%Kiểm soát bóng58%
19Dứt điểm9
4Trúng đích4
8Chệch đích3
7Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị4
17Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
424Chuyền bóng606
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
69Ghi được60
57Thủng lưới47
1.47Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu