Córdoba CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Córdoba CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-2 Granada CF tại Segunda División, 18 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 3, hòa 1, Granada CF thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Trọng tài
Oliver de la Fuente Ramos, Spain
Phong độ
LLWLL Córdoba CF
WDWWL Granada CF
  1. 9' Alfaro J. Narváez
  2. 29' Joselu
  3. 45'+1 Alfaro · Sergi Guardiola 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' Chico
  6. 56' Salvador Agra Pedro
  7. 59' Quim Araújo Edu Ramos
  8. 69' Saša Jovanović
  9. 73' S. Peña Álex Martínez
  10. 82' 1-1 D. Machís · Alberto
  11. 85' José Antonio Reyes Sergio Aguza
  12. 86' Quini D. Machís
  13. 88' 1-2 P. Malong
  14. 89' Adrian Ramos
  15. FT1-2

Đội hình

Córdoba CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ramón Sandoval
  1. 13P. Kieszek 6.2
  2. 23Aythami Artiles 6.5
  3. 17Fernández 6.8
  4. 2José Caro 7.2
  5. 21Jesús Valentín 6.6
  6. 6Edu Ramos ▼ 59' 6.5
  7. 24J. Narváez ▼ 9' 6.5
  8. 5Sergio Aguza ▼ 85' 7.4
  9. 11Javier Galán 7.2
  10. 22S. Jovanović 6.1
  11. 14Sergi Guardiola 7.1

Dự bị 7

  1. 10Alfaro ▲ 9' 7.5
  2. 12Quim Araújo ▲ 59' 6.2
  3. 9José Antonio Reyes ▲ 85' 6.3
  4. 1I. Stefanović
  5. 7Javi Lara
  6. 19Javi Noblejas
  7. 37Álvaro Aguado
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Luis Oltra
  1. 13Javi Varas 6.8
  2. 2Chico Flores 6.6
  3. 16Víctor Díaz 7.0
  4. 20M. Saunier 7.1
  5. 3Álex Martínez ▼ 73' 6.7
  6. 15Pedro ▼ 56' 7.1
  7. 23Alberto 7.3
  8. 12P. Malong 7.3
  9. 7A. Ramos 7.2
  10. 18Joselu 6.7
  11. 11D. Machís ▼ 86' 7.8

Dự bị 7

  1. 4Salvador Agra ▲ 56' 6.8
  2. 22S. Peña ▲ 73' 6.8
  3. 17Quini ▲ 86' 6.6
  4. 1Rui Silva
  5. 6Germán Sánchez
  6. 9R. Manaj
  7. 21A. Hjulsager

Thống kê

016
430
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm19
4Trúng đích3
4Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn8
6Phạt góc4
1Việt vị3
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
266Chuyền bóng392
148Chuyền chính xác307
56%Chính xác chuyền78%

So sánh

42Trận đấu42
57Ghi được55
65Thủng lưới50
1.36Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu