Granada CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Córdoba CF

Granada CF vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-1 Córdoba CF tại Segunda División, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 1, Córdoba CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
WLLWL Córdoba CF
  1. 14' Carlos Isaac
  2. 17' Carlos Isaac
  3. 20' Rubén Alcaraz
  4. 41' Dani Requena
  5. HT0-0
  6. 53' 0-1 A. Fuentes · C. Carracedo
  7. 54' Sergio Ruiz Alonso
  8. 56' M. Trigueros S. Ruiz
  9. 56' J. M. Arnaiz R. Alcaraz
  10. 57' José Manuel Arnáiz
  11. 62' Cristian Carracedo
  12. 68' S. Rodelas O. Oppong
  13. 70' A. del Moral D. de Almeida
  14. 74' M. Lama 1-1
  15. 79' Álex Martín
  16. 83' J. Alcedo C. Isaac
  17. 83' S. Guardiola A. Fuentes
  18. 84' Sergi Guardiola
  19. 90'+3 P. Ortiz D. Requena
  20. FT1-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Rojo Martín
  1. 13A. Astralaga
  2. 28O. Oppong▼ 68'
  3. 5M. Lama
  4. 24L. Williams
  5. 22B. Diallo
  6. 8P. Aleman
  7. 4R. Alcaraz▼ 56'
  8. 20S. Ruiz▼ 56'
  9. 7A. Sola
  10. 19J. Pascual
  11. 17S. Faye

Dự bị 10

  1. 3D. Hormigo
  2. 1L. Zidane
  3. 18M. Hongla
  4. 14M. Trigueros▲ 56'
  5. 11J. M. Arnaiz▲ 56'
  6. 2P. Casadesus
  7. 23L. Gagnidze
  8. 34I. Garcia
  9. 26S. Rodelas▲ 68'
  10. 21P. Saenz
Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Iván Ania Cadavieco
  1. 1I. Alvarez
  2. 22C. Isaac▼ 83'
  3. 4Alex Martin
  4. 15X. Sintes
  5. 21C. Albarran
  6. 30D. Requena▼ 90'
  7. 8I. Ruiz
  8. 19D. de Almeida▼ 70'
  9. 23C. Carracedo
  10. 18A. Fuentes▼ 83'
  11. 10J. Gonzalez

Dự bị 10

  1. 3J. Alcedo▲ 83'
  2. 13C. Marin
  3. 20A. del Moral▲ 70'
  4. 9N. Obolskiy
  5. 28J. Salas
  6. 24P. Ortiz▲ 90'
  7. 11K. Medina
  8. 31Miguelon
  9. 14S. Guardiola▲ 83'
  10. 7T. Zidane

Thống kê

037
850
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm11
7Trúng đích5
6Chệch đích4
5Bị chặn2
7Phạt góc8
1Việt vị4
11Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
4Cứu thua6
296Chuyền bóng309
75%Chính xác chuyền74%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
51Ghi được61
62Thủng lưới70
1.13Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu