Granada CF
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Córdoba CF

Granada CF vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 3-1 Córdoba CF tại Segunda División, 23 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 6, hòa 1, Córdoba CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 6
Trọng tài
Eduardo Prieto Iglesias, Spain
Phong độ
WDWWL Granada CF
LLWLL Córdoba CF
  1. 9' D. Machís · Víctor Díaz 1-0
  2. 15' Alejandro Alfaro
  3. 33' Josema
  4. 38' Dani Pinillos
  5. HT1-0
  6. 52' D. Machís · M. Saunier 2-0
  7. 56' S. Marković Alfaro
  8. 62' Jaime Romero Dani Pinillos
  9. 67' Víctor Díaz
  10. 68' Alberto Montoro
  11. 69' Joselu A. Ramos
  12. 72' Carlos Caballero Edu Ramos
  13. 77' P. Malong S. Peña
  14. 82' Joselu 3-0
  15. 84' 3-1 Sergi Guardiola · Jaime Romero
  16. 87' Hernan Menosse
  17. FT3-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Luis Oltra
  1. 13Javi Varas 7.0
  2. 16Víctor Díaz 7.0
  3. 20M. Saunier 6.6
  4. 5H. Menosse 7.1
  5. 3Álex Martínez 6.8
  6. 19Montoro ▼ 68' 6.7
  7. 15Pedro 7.2
  8. 8Raúl Baena 6.8
  9. 22S. Peña ▼ 77' 6.6
  10. 7A. Ramos ▼ 69' 6.2
  11. 11D. Machís ⚽2 8.9

Dự bị 7

  1. 23Alberto ▲ 68' 6.7
  2. 18Joselu ▲ 69' 7.3
  3. 12P. Malong ▲ 77' 6.2
  4. 1Rui Silva
  5. 9R. Manaj
  6. 10Antonio Puertas
  7. 17Quini
Córdoba CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Carrión
  1. 13P. Kieszek 6.1
  2. 17Fernández 6.5
  3. 3Dani Pinillos ▼ 62' 6.0
  4. 16João Afonso 6.4
  5. 18Josema Sánchez 6.2
  6. 10Alfaro ▼ 56' 6.5
  7. 6Edu Ramos ▼ 72' 6.9
  8. 5Sergio Aguza 7.1
  9. 11Javier Galán 6.2
  10. 9J. Mejía 6.8
  11. 14Sergi Guardiola 7.5

Dự bị 7

  1. 23S. Marković ▲ 56' 6.5
  2. 24Jaime Romero ▲ 62' 6.9
  3. 21Carlos Caballero ▲ 72' 6.4
  4. 1I. Stefanović
  5. 2José Caro
  6. 4Álex Vallejo
  7. 31Sebas Moyano

Thống kê

024
430
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm18
6Trúng đích6
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
314Chuyền bóng427
219Chuyền chính xác326
70%Chính xác chuyền76%

So sánh

42Trận đấu42
55Ghi được57
50Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu