Córdoba CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Córdoba CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-0 Granada CF tại Segunda División, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 2, hòa 1, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Phong độ
WLLWL Córdoba CF
WDWWL Granada CF
  1. 32' Juanjo Flores
  2. 42' Baïla Diallo
  3. HT0-0
  4. 53' M. Goti Lopez A. del Moral
  5. 59' Percan A. Fuentes
  6. 59' G. Petit R. Zinebi
  7. 59' A. Lemos P. Casadesus
  8. 66' A. Sola P. Saenz
  9. 66' I. Gonzalez M. Trigueros
  10. 72' O. Naasei
  11. 77' Daniel Requena
  12. 78' D. Bri K. Medina
  13. 79' J. Gonzalez C. Carracedo
  14. 79' D. de Almeida S. Guardiola
  15. 80' Diego Percan
  16. 85' J. Gonzalez · I. Vilarrasa 1-0
  17. 90' Loïc Williams
  18. FT1-0

Đội hình

Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ivan Ania
  1. 1I. Alvarez
  2. 21C. Albarran
  3. 4Alex Martin
  4. 16R. Alves
  5. 2I. Vilarrasa
  6. 14S. Guardiola▼ 79'
  7. 20A. del Moral▼ 53'
  8. 30D. Requena
  9. 23C. Carracedo▼ 79'
  10. 18A. Fuentes▼ 59'
  11. 11K. Medina▼ 78'

Dự bị 11

  1. 13C. Marin
  2. 10J. Gonzalez▲ 79'
  3. 15X. Sintes
  4. 3J. Alcedo
  5. 6Percan▲ 59'
  6. 24P. Ortiz
  7. 8I. Ruiz
  8. 19D. de Almeida▲ 79'
  9. 5D. Bri▲ 78'
  10. 25M. Goti Lopez▲ 53'
  11. 9N. Obolskiy
Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pacheta
  1. 13A. Astralaga
  2. 2P. Casadesus▼ 59'
  3. 36Juanjo
  4. 24L. Williams
  5. 22B. Diallo
  6. 8P. Aleman
  7. 4R. Alcaraz
  8. 14M. Trigueros▼ 66'
  9. 21P. Saenz▼ 66'
  10. 37R. Zinebi▼ 59'
  11. 11J. M. Arnaiz

Dự bị 11

  1. 34I. Garcia
  2. 20S. Ruiz
  3. 7A. Sola▲ 66'
  4. 9G. Petit▲ 59'
  5. 28O. Naasei▲ 72'
  6. 18A. Lemos▲ 59'
  7. 17B. Diaby
  8. 3D. Hormigo
  9. 40B. Diocou
  10. 41I. Gonzalez▲ 66'
  11. 26S. Rodelas

Thống kê

113
230
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm6
4Trúng đích2
8Chệch đích4
7Bị chặn0
3Phạt góc2
1Việt vị0
18Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
391Chuyền bóng313
85%Chính xác chuyền80%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
61Ghi được51
70Thủng lưới62
1.33Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu