Deportivo Alavés
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CA Osasuna

Deportivo Alavés vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 3, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LDWWL CA Osasuna
  1. -5' Asier Osambela
  2. 4' 0-1 V. Rosier
  3. 16' Valentin Rosier
  4. 41' Antonio Blanco
  5. 41' Jon Moncayola
  6. 44' T. Martinez · A. Blanco 1-1
  7. HT1-1
  8. 46' C. Alena J. Guridi
  9. 46' A. Rebbach Yusi
  10. 60' V. Munoz K. Barja
  11. 73' A. Guevara I. Diabate
  12. 77' R. Garcia A. Oroz
  13. 77' A. Bretones R. Garcia
  14. 77' I. Munoz L. Torro
  15. 80' 1-2 A. Budimir11m
  16. 81' L. Boye P. Ibanez
  17. 85' J. Herrando A. Budimir
  18. 87' Flavien Boyomo
  19. 89' Toni Martínez
  20. 90'+4 Ángel Pérez
  21. 90'+4 Iker Muñoz
  22. 90' Alejandro Catena
  23. 90' L. Boye11m 2-2
  24. FT2-2

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 7.0
  2. 17Jonny Otto 7.2
  3. 14N. Tenaglia 6.2
  4. 24V. Parada 6.6
  5. 3Yusi ▼ 46' 6.5
  6. 7A. Perez 6.0
  7. 19P. Ibanez ▼ 81' 7.2
  8. 8A. Blanco 7.2
  9. 18J. Guridi ▼ 46' 6.5
  10. 11T. Martinez 7.6
  11. 22I. Diabate ▼ 73' 6.0

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 33R. Montero
  3. 16V. Koski
  4. 34A. Manas
  5. 27E. Munoz
  6. 9M. Diaz
  7. 15L. Boye ▲ 81' 7.2
  8. 10C. Alena ▲ 46' 6.2
  9. 6A. Guevara ▲ 73' 6.7
  10. 5J. Pacheco
  11. 20Calebe
  12. 21A. Rebbach ▲ 46' 6.6
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 6.7
  2. 19V. Rosier 7.2
  3. 24A. Catena 6.9
  4. 22F. Boyomo 6.5
  5. 20J. Galan 6.3
  6. 7J. Moncayola 6.6
  7. 6L. Torro ▼ 77' 7.0
  8. 14R. Garcia ▼ 77' 6.2
  9. 10A. Oroz ▼ 77' 6.3
  10. 11K. Barja ▼ 60' 6.3
  11. 17A. Budimir ▼ 85' 6.9

Dự bị 11

  1. 13A. Fernandez
  2. 5J. Herrando ▲ 85' 6.2
  3. 9R. Garcia ▲ 77' 6.2
  4. 23A. Bretones ▲ 77' 6.3
  5. 8I. Munoz ▲ 77' 6.2
  6. 3J. Cruz
  7. 16M. Gomez
  8. 18R. Moro
  9. 21V. Munoz ▲ 60' 6.9
  10. 29A. Osambela
  11. 41I. Arguibide

Thống kê

027
151
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm8
6Trúng đích5
9Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị3
7Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
372Chuyền bóng423
299Chuyền chính xác348
80%Chính xác chuyền82%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
47Ghi được50
58Thủng lưới58
1.12Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu