CA Osasuna vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DWDWW Deportivo Alavés
- -5' Kike Barja
- 1' 0-1 Kike García · Carlos Martín
- 3' Ante Budimir
- 23' Abdelkabir Abqar
- 30' Ante Budimir
- 37' Lucas Torró
- 37' Nahuel Tenaglia
- HT0-1
- 46' ▲ Raúl García ▼ Juan Cruz
- 54' A. Budimir · Catena 1-1
- 60' Antonio Blanco
- 61' Rubén García 2-1
- 67' ▲ A. Rebbach ▼ Carlos Martín
- 68' 2-2 Kike García · Carlos Vicente
- 83' ▲ Kike Barja ▼ Rubén García
- 84' ▲ Toni Martínez ▼ Kike García
- 89' ▲ C. Benavídez ▼ Jon Guridi
- 90'+7 Jon Moncayola
- 90'+6 Aimar Oroz
- 90' ▲ Iker Muñoz ▼ Lucas Torró
- FT2-2
Đội hình
- 1Sergio Herrera
- 12Jesús Areso
- 24Catena
- 22E. Boyomo
- 3Juan Cruz ▼ 46'
- 7Moncayola
- 6Lucas Torró ▼ 90'
- 14Rubén García ▼ 83'
- 10Aimar Oroz
- 23Abel Bretones
- 17A. Budimir
Dự bị 12
- 9Raúl García ▲ 46'
- 11Kike Barja ▲ 83'
- 18Iker Muñoz ▲ 90'
- 13Aitor Fernández
- 4Unai García
- 27Iker Benito
- 15Rubén Peña
- 5Jorge Herrando
- 21Javi Martínez
- 16Moi Gómez
- 2Nacho Vidal
- 8Pablo Ibáñez
- 1Antonio Sivera
- 14N. Tenaglia
- 5A. Abqar
- 12S. Mouriño
- 22M. Diarra
- 7Carlos Vicente
- 24Joan Jordán
- 8Antonio Blanco
- 15Carlos Martín ▼ 67'
- 18Jon Guridi ▼ 89'
- 17Kike García ▼ 84'
Dự bị 12
- 21A. Rebbach ▲ 67'
- 11Toni Martínez ▲ 84'
- 23C. Benavídez ▲ 89'
- 19Stoichkov
- 9Asier Villalibre
- 13Jesús Owono
- 10T. Conechny
- 4A. Sedlar
- 16Hugo Novoa
- 6Ander Guevara
- 3Manu Sánchez
- 20L. Romero
Thống kê
05⚑8
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm6
8Trúng đích3
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc3
4Việt vị3
13Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
1Cứu thua6
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
472Chuyền bóng324
390Chuyền chính xác241
83%Chính xác chuyền74%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
67Ghi được49
67Thủng lưới56
1.37Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai28