CA Osasuna
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

CA Osasuna vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWDWW Deportivo Alavés
  1. HT0-0
  2. 46' C. Vicente Calebe
  3. 46' C. Alena A. Rebbach
  4. 61' Victor Parada
  5. 69' K. Barja R. Garcia
  6. 69' I. Arguibide V. Rosier
  7. 72' A. Budimir · A. Oroz 1-0
  8. 74' Alejandro Catena
  9. 74' Carles Aleñá
  10. 76' Abel Bretones
  11. 77' A. Manas P. Ibanez
  12. 81' A. Budimir11m 2-0
  13. 86' J. Cruz A. Bretones
  14. 89' R. Garcia A. Budimir
  15. 89' A. Osambela A. Oroz
  16. 89' J. Guridi D. Suarez
  17. 90' R. Garcia 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 7.3
  2. 19V. Rosier ▼ 69' 6.9
  3. 24A. Catena 7.3
  4. 5J. Herrando 7.3
  5. 23A. Bretones ▼ 86' 7.3
  6. 7J. Moncayola 6.9
  7. 6L. Torro 7.2
  8. 14R. Garcia ▼ 69' 7.3
  9. 10A. Oroz ▼ 89' 7.9
  10. 21V. Munoz 6.2
  11. 17A. Budimir ⚽2 ▼ 89' 8.3

Dự bị 9

  1. 13A. Fernandez
  2. 3J. Cruz ▲ 86' 6.6
  3. 8I. Munoz
  4. 9R. Garcia ▲ 89' 7.9
  5. 11K. Barja ▲ 69' 6.7
  6. 16M. Gomez
  7. 18S. Becker
  8. 29A. Osambela ▲ 89'
  9. 41I. Arguibide ▲ 69' 6.7
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eduardo Coudet
  1. 1A. Sivera 7.9
  2. 17Jonny Otto 5.9
  3. 14N. Tenaglia 5.9
  4. 5J. Pacheco 5.9
  5. 24V. Parada 5.5
  6. 8A. Blanco 7.2
  7. 20Calebe ▼ 46' 6.3
  8. 19P. Ibanez ▼ 77' 6.9
  9. 4D. Suarez ▼ 89' 6.7
  10. 21A. Rebbach ▼ 46' 6.3
  11. 11T. Martinez 6.2

Dự bị 10

  1. 13R. Fernandez
  2. 3Yusi
  3. 6A. Guevara
  4. 7C. Vicente ▲ 46' 6.9
  5. 10C. Alena ▲ 46' 6.9
  6. 18J. Guridi ▲ 89'
  7. 23C. Protesoni
  8. 30C. Ballestero
  9. 34A. Manas ▲ 77' 6.2
  10. 35X. Olaiz

Thống kê

029
020
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm7
7Trúng đích3
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
9Phạt góc0
1Việt vị2
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.93Bàn thắng ngăn chặn0.93
375Chuyền bóng438
288Chuyền chính xác345
77%Chính xác chuyền79%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
50Ghi được47
58Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.12
8Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu