CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

CA Osasuna vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 15' Moi Gómez Kike Barja
  2. 16' Lucas Torró
  3. 24' Nahuel Tenaglia Abdelkabir Abqar
  4. 45'+1 Jorge Herrando
  5. HT0-0
  6. 46' Carlos Vicente Álex Sola
  7. 46' Kike García Jon Guridi
  8. 51' Carlos Vicente
  9. 67' Unai García David García
  10. 74' Giuliano Simeone Samuel Omorodion
  11. 76' Ante Budimir · Rubén García 1-0
  12. 79' Pablo Ibáñez Lumbreras Rubén García
  13. 79' Iker Muñoz Aimar Oroz
  14. 79' Raúl García Ante Budimir
  15. 86' Ianis Hagi Luis Rioja
  16. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 8.2
  2. 12Jesús Areso 7.5
  3. 5David García 6.6
  4. 28Jorge Herrando 7.5
  5. 22Johan Mojica 7.2
  6. 7Jon Moncayola 7.2
  7. 6Lucas Torró 6.9
  8. 14Rubén García 7.3
  9. 10Aimar Oroz ▼ 79' 7.3
  10. 11Kike Barja ▼ 15' 6.5
  11. 17Ante Budimir ▼ 79' 7.7

Dự bị 12

  1. 16Moi Gómez 6.7
  2. 4Unai García 6.3
  3. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 79' 6.3
  4. 34Iker Muñoz 6.6
  5. 23Raúl García 6.3
  6. 31Pablo Valencia
  7. 13Aitor Fernández
  8. 3Juan Cruz
  9. 24Alejandro Catena
  10. 43Max Svensson
  11. 20José Manuel Arnáiz
  12. 44Iñigo Arguibide
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.6
  2. 2Andoni Gorosabel 7.3
  3. 5Abdelkabir Abqar ▼ 24' 6.3
  4. 16Rafa Marín 6.9
  5. 27Javi López 6.9
  6. 6Ander Guevara 6.7
  7. 23Carlos Benavídez 6.3
  8. 18Jon Guridi ▼ 46' 6.6
  9. 7Álex Sola ▼ 46' 6.3
  10. 32Samuel Omorodion ▼ 74' 6.3
  11. 11Luis Rioja ▼ 86' 7.5

Dự bị 12

  1. 14Nahuel Tenaglia ▲ 24' 7.3
  2. 22Carlos Vicente ▲ 46' 6.9
  3. 15Kike García 6.9
  4. 20Giuliano Simeone ▲ 74' 6.5
  5. 10Ianis Hagi ▲ 86' 7.0
  6. 41Gaizka García
  7. 31Jesús Owono
  8. 17Xeber Alkain
  9. 21Abderrahman Rebbach
  10. 8Antonio Blanco
  11. 29Joaquin Panichelli
  12. 39Eneko Ortiz

Thống kê

015
520
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
449Chuyền bóng365
331Chuyền chính xác268
74%Chính xác chuyền73%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu48
65Ghi được56
71Thủng lưới57
1.3Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu