CA Osasuna
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Oviedo

CA Osasuna vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-2 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 1, Oviedo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Phong độ
DWWLL CA Osasuna
DLWDW Oviedo
  1. 7' Kwasi Sibo
  2. 22' Ilyas Chaira
  3. 36' David Costas
  4. 40' 0-1 F. Vinas · H. Hassan
  5. 45' A. Budimir · J. Galan 1-1
  6. HT1-1
  7. 64' R. Garcia M. Gomez
  8. 68' 1-2 A. Reina · O. Luengo
  9. 71' L. Dendoncker K. Sibo
  10. 71' N. Fonseca S. Colombatto
  11. 73' I. Munoz L. Torro
  12. 73' K. Barja V. Rosier
  13. 73' F. Boyomo J. Herrando
  14. 75' A. Budimir · F. Boyomo 2-2
  15. 77' Rubén García
  16. 80' Federico Viñas
  17. 84' Nicolas Fonseca
  18. 86' L. Ilic H. Hassan
  19. 90'+5 Alejandro Catena
  20. 90'+4 A. Osambela A. Oroz
  21. 90'+4 T. Borbas L. Ahijado
  22. 90' V. Munoz 3-2
  23. FT3-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 6.7
  2. 19V. Rosier ▼ 73' 6.3
  3. 24A. Catena 5.9
  4. 5J. Herrando ▼ 73' 6.3
  5. 20J. Galan 6.3
  6. 16M. Gomez ▼ 64' 6.9
  7. 6L. Torro ▼ 73' 6.0
  8. 14R. Garcia 7.3
  9. 10A. Oroz ▼ 90' 6.5
  10. 21V. Munoz 8.2
  11. 17A. Budimir ⚽2 9.0

Dự bị 10

  1. 13A. Fernandez
  2. 3J. Cruz
  3. 8I. Munoz ▲ 73' 6.3
  4. 9R. Garcia ▲ 64' 6.6
  5. 11K. Barja ▲ 73' 6.6
  6. 18S. Becker
  7. 22F. Boyomo ▲ 73' 6.9
  8. 23A. Bretones
  9. 29A. Osambela ▲ 90'
  10. 41I. Arguibide
Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 6.5
  2. 24L. Ahijado ▼ 90' 6.2
  3. 4D. Costas 6.2
  4. 15O. Luengo 6.0
  5. 3R. Alhassane 6.3
  6. 10H. Hassan ▼ 86' 7.0
  7. 6K. Sibo ▼ 71' 6.7
  8. 11S. Colombatto ▼ 71' 6.7
  9. 7I. Chaira 5.3
  10. 5A. Reina 8.2
  11. 9F. Vinas 8.2

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 26M. Narvaez
  3. 8S. Cazorla
  4. 12D. Calvo
  5. 17T. Borbas ▲ 90'
  6. 19A. Fores
  7. 20L. Dendoncker ▲ 71' 6.5
  8. 21L. Ilic ▲ 86' 6.5
  9. 22N. Vidal
  10. 23N. Fonseca ▲ 71' 6.3
  11. 25J. Lopez
  12. 27P. Agudin

Thống kê

113
640
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm13
5Trúng đích5
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị2
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
339Chuyền bóng331
261Chuyền chính xác264
77%Chính xác chuyền80%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
50Ghi được29
58Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận0.69
8Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu