Rayo Vallecano
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Rayo Vallecano vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 7, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 20' Abdul Mumin
  2. 22' Abdul Mumin
  3. 32' Joan Jordán S. Mouriño
  4. HT0-0
  5. 49' Unai López
  6. 50' Manuel Sánchez
  7. 60' Gerard Gumbau Unai López
  8. 60' Adri Embarba Sergio Camello
  9. 60' Stoichkov Ander Guevara
  10. 65' Aridane Hernández Isi Palazón
  11. 67' Moussa Diarra
  12. 73' Asier Villalibre Carlos Martín
  13. 77' Jon Guridi
  14. 80' Antonio Siveraphản lưới 1-0
  15. 84' I. Balliu Álvaro García
  16. 84' P. Ciss Jorge de Frutos
  17. 88' Joan Jordán
  18. 90'+3 Josep Chavarría
  19. FT1-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 8.3
  2. 2A. Rațiu 7.9
  3. 24F. Lejeune 7.9
  4. 16A. Mumin 3.9
  5. 3Pep Chavarría 7.0
  6. 19Jorge de Frutos ▼ 84' 7.2
  7. 23Óscar Valentín 7.5
  8. 17Unai López ▼ 60' 7.2
  9. 18Álvaro García ▼ 84' 7.3
  10. 7Isi Palazón ▼ 65' 6.7
  11. 14Sergio Camello ▼ 60' 6.6

Dự bị 12

  1. 15Gerard Gumbau ▲ 60' 7.3
  2. 21Adri Embarba ▲ 60' 6.3
  3. 5Aridane Hernández ▲ 65' 6.9
  4. 20I. Balliu ▲ 84' 6.7
  5. 6P. Ciss ▲ 84' 7.2
  6. 9Raúl de Tomás
  7. 1Dani Cárdenas
  8. 12Sergi Guardiola
  9. 10J. Rodríguez
  10. 11Randy Nteka
  11. 4Pedro Díaz
  12. 8Ó. Trejo
Deportivo Alavés Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 7.3
  2. 12S. Mouriño ▼ 32' 6.3
  3. 14N. Tenaglia 6.5
  4. 36Adrián Pica 7.2
  5. 22M. Diarra 6.9
  6. 3Manu Sánchez 6.9
  7. 7Carlos Vicente 7.3
  8. 18Jon Guridi 6.6
  9. 6Ander Guevara ▼ 60' 6.5
  10. 15Carlos Martín ▼ 73' 6.5
  11. 11Toni Martínez 7.7

Dự bị 11

  1. 24Joan Jordán ▲ 32' 6.6
  2. 19Stoichkov ▲ 60' 6.9
  3. 9Asier Villalibre ▲ 73' 6.3
  4. 8Antonio Blanco
  5. 10T. Conechny
  6. 20L. Romero
  7. 27Egoitz Muñoz
  8. 13Jesús Owono
  9. 23C. Benavídez
  10. 31A. Rodríguez
  11. 21A. Rebbach

Thống kê

126
240
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm15
4Trúng đích7
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị3
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua4
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
370Chuyền bóng372
297Chuyền chính xác283
80%Chính xác chuyền76%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu48
57Ghi được49
62Thủng lưới56
1.19Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu