Rayo Vallecano vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DWDWW Deportivo Alavés
- 28' Unai López
- 34' Antonio Blanco
- HT0-0
- 46' ▲ V. Parada ▼ J. Pacheco
- 53' Denis Suárez
- 57' ▲ A. Guevara ▼ A. Blanco
- 57' ▲ P. Ibanez ▼ C. Vicente
- 61' ▲ I. Palazon ▼ F. Perez
- 61' ▲ A. Garcia ▼ U. Lopez
- 70' ▲ C. Protesoni ▼ D. Suarez
- 72' Pablo Ibáñez
- 83' ▲ P. Ciss ▼ O. Valentin
- 83' ▲ I. Balliu ▼ J. de Frutos
- 84' ▲ J. Guridi ▼ T. Martinez
- 90'+3 ▲ Pacha ▼ Alemao
- 90' Alemao · P. Chavarria 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13A. Batalla
- 2A. Ratiu
- 24F. Lejeune
- 32N. Mendy
- 3P. Chavarria
- 17U. Lopez▼ 61'
- 23O. Valentin▼ 83'
- 4P. Diaz
- 19J. de Frutos▼ 83'
- 9Alemao▼ 90'
- 21F. Perez▼ 61'
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 40A. Molina
- 6P. Ciss▲ 83'
- 7I. Palazon▲ 61'
- 8O. Trejo
- 10S. Camello
- 15G. Gumbau
- 18A. Garcia▲ 61'
- 20I. Balliu▲ 83'
- 22Pacha▲ 90'
- 28S. Becerra
- 33J. Vertrouwd
- 1A. Sivera
- 17Jonny Otto
- 14N. Tenaglia
- 5J. Pacheco▼ 46'
- 3Yusi
- 7C. Vicente▼ 57'
- 8A. Blanco▼ 57'
- 4D. Suarez▼ 70'
- 10C. Alena
- 11T. Martinez▼ 84'
- 15L. Boye
Dự bị 12
- 13R. Fernandez
- 6A. Guevara▲ 57'
- 9M. Diaz
- 18J. Guridi▲ 84'
- 19P. Ibanez▲ 57'
- 20Calebe
- 21A. Rebbach
- 22M. Diarra
- 23C. Protesoni▲ 70'
- 24V. Parada▲ 46'
- 29D. Morcillo
- 30C. Ballestero
Thống kê
01⚑7
⚑530
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
5Trúng đích2
8Chệch đích3
2Bị chặn7
7Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
419Chuyền bóng358
81%Chính xác chuyền74%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu42
79Ghi được47
61Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.12
21Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27