Rayo Vallecano vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Butarque, Leganes
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DWDWW Deportivo Alavés
- 17' ▲ R. Nteka ▼ I. Palazon
- 36' Pelayo Fernández
- 45'+2 Nahuel Tenaglia
- HT0-0
- 48' S. Camello · J. de Frutos 1-0
- 55' ▲ A. Garcia ▼ F. Perez
- 55' ▲ O. Valentin ▼ P. Fernandez
- 60' ▲ D. Cardenas ▼ A. Batalla
- 62' ▲ D. Suarez ▼ M. Rodriguez
- 62' ▲ M. Diaz ▼ L. Boye
- 70' ▲ Yusi ▼ Jonny Otto
- 73' Sergio Camello
- 80' ▲ N. Valentini ▼ V. Koski
- 80' ▲ C. Alena ▼ A. Perez
- 84' 1-1 M. Diaz
- 90'+2 Nicolás Valentini
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Batalla ▼ 60'
- 2A. Ratiu
- 24F. Lejeune
- 22P. Fernandez ▼ 55'
- 33J. Vertrouwd
- 6P. Ciss
- 19J. de Frutos
- 7I. Palazon ▼ 17'
- 8U. Lopez
- 21F. Perez ▼ 55'
- 10S. Camello
Dự bị 11
- 1D. Cardenas ▲ 60'
- 20I. Balliu
- 26M. de las Sias
- 27S. Lozano
- 18A. Garcia ▲ 55'
- 4P. Diaz
- 23O. Valentin ▲ 55'
- 11R. Nteka ▲ 17'
- 34I. Alonso Martin
- 9Alemao
- 14G. Tsitaishvili
- 1A. Sivera
- 7A. Perez ▼ 80'
- 14N. Tenaglia
- 16V. Koski ▼ 80'
- 17Jonny Otto ▼ 70'
- 21A. Rebbach
- 19P. Ibanez
- 8A. Blanco
- 18M. Rodriguez ▼ 62'
- 15L. Boye ▼ 62'
- 11T. Martinez
Dự bị 12
- 13A. Rodriguez
- 2N. Valentini ▲ 80'
- 3Yusi ▲ 70'
- 12H. Novoa Ramos
- 4D. Suarez ▲ 62'
- 10C. Alena ▲ 80'
- 23C. Protesoni
- 6A. Guevara
- 20A. Manas
- 9M. Diaz ▲ 62'
- 22M. Rodriguez
- 27X. Olaiz
Thống kê
01⚑9
⚑720
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm15
3Trúng đích3
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
9Phạt góc7
1Việt vị0
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
323Chuyền bóng340
255Chuyền chính xác273
79%Chính xác chuyền80%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 17 - 2 | +15 | 12 | |
| 2 | 4 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 3 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 5 | 0 | 9 | |
| 5 | 4 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 4 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 9 | 4 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | 2 - 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | 6 - 5 | +1 | 4 | |
| 13 | 4 | 7 - 8 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 7 - 10 | -3 | 4 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 4 | |
| 16 | 4 | 6 - 8 | -2 | 2 | |
| 17 | 5 | 1 - 5 | -4 | 2 | |
| 18 | 4 | 1 - 7 | -6 | 2 | |
| 19 | 3 | 3 - 9 | -6 | 1 | |
| 20 | 4 | 1 - 9 | -8 | 1 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
8Trận đấu8
12Ghi được16
19Thủng lưới5
1.5Bàn thắng mỗi trận2
0Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn3
6Hiệp hai10