Rayo Vallecano vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DWDWW Deportivo Alavés
- 19' Aridane Hernández
- 23' Rubén Duarte
- 41' Álex Sola
- 43' Isi Palazón11m 1-0
- HT1-0
- 64' ▲ Abderrahman Rebbach ▼ Álex Sola
- 64' ▲ Ianis Hagi ▼ Jon Guridi
- 65' ▲ Ismaila Ciss ▼ Kike Pérez
- 68' ▲ Javi López ▼ Rubén Duarte
- 68' ▲ Samuel Omorodion ▼ Kike García
- 77' ▲ Raúl de Tomás ▼ Sergio Camello
- 77' ▲ Jorge de Frutos ▼ Isi Palazón
- 82' Jorge de Frutos · Álvaro García 2-0
- 83' ▲ Jon Karrikaburu ▼ Luis Rioja
- 87' ▲ Óscar Trejo ▼ Unai López
- 88' ▲ Bebé ▼ Álvaro García
- 90'+5 Raúl de Tomás
- 90'+5 Ianis Hagi
- FT2-0
Đội hình
- 1Stole Dimitrievski 7.0
- 20Ivan Balliu 7.3
- 5Aridane Hernández 7.2
- 24Florian Lejeune 7.5
- 12Alfonso Espino 7.3
- 23Óscar Valentín 7.2
- 17Unai López ▼ 87' 6.9
- 7Isi Palazón ⚽ ▼ 77' 7.3
- 14Kike Pérez ▼ 65' 6.7
- 18Álvaro García ⇢ ▼ 88' 8.3
- 34Sergio Camello ▼ 77' 7.2
Dự bị 12
- 21Ismaila Ciss ▲ 65' 6.6
- 19Jorge de Frutos ⚽ ▲ 77' 7.6
- 22Raúl de Tomás ▲ 77' 6.6
- 8Óscar Trejo ▲ 87' 6.2
- 10Bebé ▲ 88' 6.5
- 13Dani Cárdenas
- 4Martín Pascual
- 2Andrei Rațiu
- 3Josep Chavarría
- 16Abdul Mumin
- 6José Pozo
- 29Diego Mendez
- 1Antonio Sivera 8.9
- 2Andoni Gorosabel 6.3
- 5Abdelkabir Abqar 7.0
- 16Rafa Marín 6.3
- 3Rubén Duarte ▼ 68' 7.2
- 6Ander Guevara 6.6
- 8Antonio Blanco 7.5
- 7Álex Sola ▼ 64' 6.9
- 18Jon Guridi ▼ 64' 6.9
- 11Luis Rioja ▼ 83' 6.7
- 15Kike García ▼ 68' 6.9
Dự bị 12
- 21Abderrahman Rebbach ▲ 64' 6.7
- 10Ianis Hagi ▲ 64' 6.9
- 27Javi López ▲ 68' 6.7
- 32Samuel Omorodion ▲ 68' 6.3
- 9Jon Karrikaburu ▲ 83' 6.3
- 33Adrián Rodríguez
- 31Jesús Owono
- 4Aleksandar Sedlar
- 14Nahuel Tenaglia
- 19Nikola Maraš
- 23Carlos Benavídez
- 17Xeber Alkain
Thống kê
02⚑5
⚑330
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm9
11Trúng đích1
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị1
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua9
385Chuyền bóng352
285Chuyền chính xác251
74%Chính xác chuyền71%
2.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
48Ghi được56
59Thủng lưới57
1Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai33