Deportivo Alavés vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Juan Martínez
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- LLDLW Rayo Vallecano
- 45'+3 Gonzalo Escalante
- HT0-0
- 46' ▲ Manu García ▼ Jason
- 55' Randy Nteka
- 64' Joselu · Manu García 1-0
- 65' ▲ Ó. Trejo ▼ R. Nteka
- 74' ▲ Unai López ▼ Fran García
- 74' ▲ Bebé ▼ Santi Comesaña
- 75' ▲ Rubén Duarte ▼ Ximo Navarro
- 75' ▲ Martín Aguirregabiria ▼ Edgar Méndez
- 84' ▲ Pina ▼ G. Escalante
- 86' ▲ Miguel de la Fuente ▼ Luis Rioja
- 88' Ivan Balliu
- 90'+8 Rubén Duarte
- 90'+8 Isi Palazón
- 90'+3 Nikola Maraš
- 90' ▲ Mario Hernández ▼ Óscar Valentín
- FT1-0
Đội hình
- 1Pacheco 7.5
- 5Laguardia 7.0
- 22F. Lejeune 7.3
- 23Ximo Navarro ▼ 75' 7.6
- 2N. Tenaglia 7.2
- 17Edgar Méndez ▼ 75' 7.0
- 16G. Escalante ▼ 84' 6.9
- 25Jason ▼ 46' 6.3
- 6M. Loum 6.7
- 9Joselu ⚽ 7.9
- 11Luis Rioja ▼ 86' 6.7
Dự bị 12
- 14Manu García ▲ 46' 7.0
- 3Rubén Duarte ▲ 75' 7.0
- 21Martín Aguirregabiria ▲ 75' 6.5
- 8Pina ▲ 84' 6.7
- 24Miguel de la Fuente ▲ 86' 6.5
- 26A. Abqar
- 4M. Miazga
- 13Sivera
- 10J. Guidetti
- 15Toni Moya
- 7Manu Vallejo
- 18F. Pellistri
- 13S. Dimitrievski 6.3
- 20I. Balliu 6.3
- 2N. Maraš 6.5
- 33Fran García ▼ 74' 6.9
- 5Catena 7.0
- 18Álvaro García 6.9
- 23Óscar Valentín ▼ 90' 6.9
- 6Santi Comesaña ▼ 74' 6.9
- 9R. Nteka ▼ 65' 7.2
- 16Sergi Guardiola 6.3
- 7Isi Palazón 7.7
Dự bị 8
- 8Ó. Trejo ▲ 65' 6.6
- 12Unai López ▲ 74' 6.3
- 10Bebé ▲ 74' 6.7
- 32Mario Hernández ▲ 90' 6.6
- 21P. Ciss
- 1L. Zidane
- 19Kévin Rodrigues
- 4Mario Suárez
Thống kê
02⚑2
⚑1231
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm20
5Trúng đích3
5Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn9
2Phạt góc12
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
292Chuyền bóng457
169Chuyền chính xác346
58%Chính xác chuyền76%
So sánh
50Trận đấu50
54Ghi được55
85Thủng lưới62
1.08Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai27