R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-3 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Guillermo Cuadra
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LWWLD Sevilla F.C.
- 1' 0-1 E. Lamela · José Ángel Carmona
- 13' Óscar Gil
- 26' 0-2 José Ángel Carmona
- 29' Erik Lamela
- 42' Joselu
- 45'+2 Marcos Acuña
- 45' 0-3 José Ángel Carmona
- 45'+4 Joselu11m 1-3
- HT1-3
- 46' ▲ Alex Telles ▼ M. Acuña
- 57' Vinícius Souza
- 59' ▲ Dani Gómez ▼ Edu Expósito
- 62' M. Braithwaite 2-3
- 67' ▲ T. Nianzou ▼ Óliver Torres
- 67' ▲ K. Rekik ▼ Kike Salas
- 73' ▲ I. Rakitić ▼ Joan Jordán
- 73' ▲ Navas ▼ José Ángel Carmona
- 76' ▲ Rubén Sánchez ▼ Óscar Gil
- 84' Erik Lamela
- 84' Erik Lamela
- 87' ▲ Nico Melamed ▼ Javi Puado
- 88' ▲ O. El Hilali ▼ Rubén Sánchez
- 90'+6 Youssef En-Nesyri
- 90'+4 Fernando
- FT2-3
Đội hình
- 25Álvaro Fernández 6.6
- 2Óscar Gil ▼ 76' 6.9
- 24Sergi Gómez 7.0
- 4L. Cabrera 5.9
- 14Brian Oliván 6.6
- 20Edu Expósito ▼ 59' 6.6
- 12Vinicius Souza 7.2
- 7Javi Puado ▼ 87' 6.5
- 10Darder 7.0
- 17M. Braithwaite ⚽ 6.9
- 9Joselu ⚽ 7.6
Dự bị 11
- 19Dani Gómez ▲ 59' 6.6
- 27Rubén Sánchez ▲ 76' 6.6
- 21Nico Melamed ▲ 87' 6.3
- 26O. El Hilali ▲ 88' 6.3
- 28Simo
- 5Fernando Calero
- 1Joan García
- 6Pol Lozano
- 31Dani Villahermosa
- 8K. Bare
- 13B. Lecomte
- 13Y. Bounou 6.5
- 30José Ángel Carmona ⚽2 ⇢ ▼ 73' 8.9
- 6N. Gudelj 6.9
- 29Kike Salas ▼ 67' 6.2
- 19M. Acuña ▼ 46' 6.5
- 8Joan Jordán ▼ 73' 6.9
- 20Fernando 6.7
- 15Y. En-Nesyri 6.3
- 22Isco 6.7
- 21Óliver Torres ▼ 67' 6.3
- 17E. Lamela ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 3Alex Telles ▲ 46' 6.5
- 14T. Nianzou ▲ 67' 6.7
- 4K. Rekik ▲ 67' 6.3
- 10I. Rakitić ▲ 73' 6.6
- 16Navas ▲ 73' 6.2
- 18T. Delaney
- 2G. Montiel
- 7Suso
- 11A. Januzaj
- 12Rafa Mir
- 5K. Dolberg
- 31Alberto Flores
Thống kê
03⚑9
⚑351
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm11
5Trúng đích7
9Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
9Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
406Chuyền bóng298
332Chuyền chính xác222
82%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu67
67Ghi được97
79Thủng lưới86
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai51