R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LWWLD Sevilla F.C.
- 26' ▲ A. Gómez ▼ A. Martial
- 30' Raúl de Tomás
- 36' 0-1 Rafa Mir · A. Gómez
- 44' Ludwig Augustinsson
- HT0-1
- 47' Jesús Corona
- 50' Darder · Óscar Gil 1-1
- 56' ▲ Óliver Torres ▼ L. Augustinsson
- 56' ▲ I. Rakitić ▼ Joan Jordán
- 69' Jules Koundé
- 71' ▲ Y. En-Nesyri ▼ Rafa Mir
- 71' ▲ Navas ▼ J. Corona
- 72' ▲ Aleix Vidal ▼ T. Vilhena
- 76' Javi Puado
- 76' Jules Koundé
- 81' Keidi Bare
- 83' ▲ Melendo ▼ Y. Herrera
- 85' Lucas Ocampos
- 88' ▲ Loren Morón ▼ Óscar Gil
- 88' ▲ Adri Embarba ▼ Javi Puado
- 90' Aleix Vidal
- FT1-1
Đội hình
- 13Diego López 6.7
- 4L. Cabrera 6.9
- 24Sergi Gómez 6.5
- 3Adrià Pedrosa 6.5
- 12Óscar Gil ⇢ ▼ 88' 7.3
- 19T. Vilhena ▼ 72' 6.7
- 10Darder ⚽ 7.6
- 20K. Bare 6.9
- 25Y. Herrera ▼ 83' 6.3
- 11Raúl de Tomás 7.3
- 9Javi Puado ▼ 88' 6.6
Dự bị 12
- 22Aleix Vidal ▲ 72' 6.6
- 14Melendo ▲ 83' 6.2
- 16Loren Morón ▲ 88' 6.7
- 23Adri Embarba ▲ 88' 6.3
- 1Oier
- 34Joan García
- 2Miguelón
- 8Fran Mérida
- 17Dídac Vilá
- 5Fernando Calero
- 18L. Dimata
- 7Wu Lei
- 13Y. Bounou 6.6
- 3L. Augustinsson ▼ 56' 6.3
- 20Diego Carlos 6.9
- 23J. Koundé 6.3
- 25Fernando 7.2
- 18T. Delaney 7.0
- 5L. Ocampos 7.0
- 8Joan Jordán ▼ 56' 6.6
- 9J. Corona ▼ 71' 6.3
- 22A. Martial ▼ 26' 6.7
- 12Rafa Mir ⚽ ▼ 71' 7.5
Dự bị 12
- 24A. Gómez ▲ 26' 6.6
- 21Óliver Torres ▲ 56' 6.9
- 10I. Rakitić ▲ 56' 7.2
- 15Y. En-Nesyri ▲ 71' 6.7
- 16Navas ▲ 71' 6.7
- 27Luismi Cruz
- 30José Ángel Carmona
- 42Valentino Fattore
- 1M. Dmitrović
- 6N. Gudelj
- 41Alberto Flores
- 11M. El-Haddadi
Thống kê
04⚑3
⚑741
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm7
4Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc7
1Việt vị4
14Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
392Chuyền bóng511
323Chuyền chính xác441
82%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu57
50Ghi được76
64Thủng lưới46
1.04Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới25
20Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai34