Sevilla F.C. vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 5, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 13' Y. En-Nesyri · Navas 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Dimata ▼ Fran Mérida
- 56' Ivan Rakitić
- 56' ▲ Fernando ▼ I. Rakitić
- 56' ▲ E. Lamela ▼ Suso
- 57' ▲ Nico Melamed ▼ Wu Lei
- 65' Thomas Delaney
- 65' Thomas Delaney
- 65' Thomas Delaney
- 70' ▲ Rafa Mir ▼ Y. En-Nesyri
- 78' ▲ Loren Morón ▼ Adri Embarba
- 80' ▲ K. Rekik ▼ L. Ocampos
- 81' Erik Lamela
- 87' Rafa Mir · K. Rekik 2-0
- 90'+1 ▲ Vadillo ▼ Aleix Vidal
- FT2-0
Đội hình
- 13Y. Bounou 7.3
- 16Navas ⇢ 7.6
- 19M. Acuña 7.3
- 20Diego Carlos 7.6
- 23J. Koundé 7.2
- 10I. Rakitić ▼ 56' 6.9
- 18T. Delaney 6.2
- 5L. Ocampos ▼ 80' 6.9
- 7Suso ▼ 56' 6.9
- 8Joan Jordán 7.0
- 15Y. En-Nesyri ⚽ ▼ 70' 6.9
Dự bị 12
- 25Fernando ▲ 56' 6.3
- 17E. Lamela ▲ 56' 6.5
- 12Rafa Mir ⚽ ▲ 70' 7.2
- 4K. Rekik ▲ 80' 7.5
- 14Óscar Rodríguez
- 1M. Dmitrović
- 31Javi Díaz
- 22O. Idrissi
- 3L. Augustinsson
- 2G. Montiel
- 24A. Gómez
- 11Munir
- 13Diego López 6.9
- 4L. Cabrera 6.9
- 24Sergi Gómez 6.6
- 3Adrià Pedrosa 6.5
- 8Fran Mérida ▼ 46' 6.3
- 22Aleix Vidal ▼ 90' 6.3
- 10Darder 7.0
- 20K. Bare 6.9
- 7Wu Lei ▼ 57' 6.2
- 11Raúl de Tomás 6.6
- 23Adri Embarba ▼ 78' 7.2
Dự bị 12
- 18L. Dimata ▲ 46' 6.7
- 21Nico Melamed ▲ 57' 6.9
- 16Loren Morón ▲ 78' 6.5
- 19Vadillo ▲ 90' 6.7
- 12Óscar Gil
- 14Melendo
- 1Oier
- 17Dídac Vilá
- 34Joan García
- 33Álvaro García
- 6Manu Morlanes
- 15David López 6.9
Thống kê
14⚑4
⚑800
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm13
5Trúng đích2
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
4Phạt góc8
4Việt vị2
10Phạm lỗi8
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
482Chuyền bóng396
415Chuyền chính xác331
86%Chính xác chuyền84%
So sánh
57Trận đấu48
76Ghi được50
46Thủng lưới64
1.33Bàn thắng mỗi trận1.04
25Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai25