Sevilla F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Sevilla F.C. vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 5, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 15' L. Ocampos · Suso 1-0
  2. 33' Sergi Gómez
  3. 35' 1-1 Adri Embarba
  4. 38' Wu Lei
  5. HT1-1
  6. 46' Nolito F. Vázquez
  7. 49' Víctor Sánchez
  8. 50' 1-2 Wu Lei · J. Calleri
  9. 54' N. Gudelj Reguilón
  10. 58' Nemanja Gudelj
  11. 65' L. de Jong É. Banega
  12. 69' Víctor Sánchez
  13. 69' Víctor Sánchez
  14. 72' Víctor Gómez Wu Lei
  15. 74' Fernando Calero Adri Embarba
  16. 80' Suso · L. Ocampos 2-2
  17. 82' F. Ferreyra J. Calleri
  18. 84' Marc Roca
  19. FT2-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1Tomáš Vaclík 6.2
  2. 16Jesús Navas 6.7
  3. 3Sergi Gómez 6.6
  4. 20Diego Carlos 7.3
  5. 23Sergio Reguilón 6.0
  6. 22Franco Vázquez ▼ 46' 6.9
  7. 25Fernando 7.2
  8. 10Éver Banega ▼ 65' 6.5
  9. 14Suso 10.0
  10. 15Youssef En-Nesyri 6.3
  11. 5Lucas Ocampos 7.9

Dự bị 7

  1. 13Bono
  2. 18Sergio Escudero
  3. 12Jules Koundé
  4. 17Nemanja Gudelj ▲ 54' 6.5
  5. 8Nolito ▲ 46' 6.7
  6. 11Munir El Haddadi
  7. 19Luuk de Jong ▲ 65' 6.7
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego López 6.7
  2. 16Javi López 6.9
  3. 20Bernardo Espinosa 6.7
  4. 18Leandro Cabrera 7.0
  5. 3Adrià Pedrosa 6.1
  6. 21Marc Roca 5.9
  7. 4Víctor Sánchez 5.9
  8. 7Wu Lei ▼ 72' 7.4
  9. 10Sergi Darder 6.7
  10. 23Adrián Embarba ▼ 74' 7.3
  11. 12Jonathan Calleri ▼ 82' 7.1

Dự bị 7

  1. 1Andrés Prieto
  2. 24Fernando Calero ▲ 74' 6.4
  3. 34Victor Gómez ▲ 72' 6.1
  4. 8Ander Iturraspe
  5. 22Matías Vargas
  6. 14Óscar Melendo
  7. 9Facundo Ferreyra ▲ 82' 6.7

Thống kê

029
241
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm5
6Trúng đích3
7Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
9Phạt góc2
4Việt vị1
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
489Chuyền bóng234
407Chuyền chính xác139
83%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu55
87Ghi được64
45Thủng lưới74
1.61Bàn thắng mỗi trận1.16
26Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu