R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LWWLD Sevilla F.C.
- 34' ▲ C. Ejuke ▼ A. Januzaj
- HT0-0
- 48' P. Milla · T. Dolan 1-0
- 50' Edu Expósito
- 54' ▲ A. Gonzalez ▼ R. Vargas
- 62' ▲ P. Lozano ▼ Exposito
- 62' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ R. Terrats
- 71' Pere Milla
- 71' ▲ N. Gudelj ▼ B. Mendy
- 71' ▲ A. Sanchez ▼ Peque
- 71' ▲ L. Agoume ▼ D. Sow
- 74' ▲ C. Pickel ▼ P. Milla
- 74' ▲ Jofre ▼ K. Garcia
- 84' R. Fernandez Jaen · U. Gonzalez 2-0
- 85' Roberto Fernández
- 86' 2-1 L. Cabreraphản lưới
- 88' ▲ A. Roca ▼ T. Dolan
- 90'+7 Pol Lozano
- 90'+4 Andres Castrin
- FT2-1
Đội hình
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 24T. Dolan▼ 88'
- 4U. Gonzalez
- 8Exposito▼ 62'
- 14R. Terrats▼ 62'
- 11P. Milla▼ 74'
- 19K. Garcia▼ 74'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 38C. Riedel
- 15M. Rubio
- 12J. Salinas
- 2R. Sanchez
- 27J. Hernandez
- 10P. Lozano▲ 62'
- 18C. Pickel▲ 74'
- 17Jofre▲ 74'
- 9R. Fernandez Jaen▲ 62'
- 16L. Koleosho
- 20A. Roca▲ 88'
- 1O. Vlachodimos
- 16J. Sanchez
- 32Castrin
- 23Marcao
- 12G. Suazo
- 20D. Sow▼ 71'
- 19B. Mendy▼ 71'
- 24A. Januzaj▼ 34'
- 14Peque▼ 71'
- 11R. Vargas▼ 54'
- 9A. Adams
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 4K. Salas
- 6N. Gudelj▲ 71'
- 8Joan Jordan
- 10A. Sanchez▲ 71'
- 15F. Cardoso
- 17A. Gonzalez▲ 54'
- 18L. Agoume▲ 71'
- 21C. Ejuke▲ 34'
- 22R. Martinez
- 28M. Bueno
- 36Oso
Thống kê
04⚑4
⚑1310
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm22
5Trúng đích6
2Chệch đích8
1Bị chặn8
4Phạt góc13
0Việt vị1
18Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
5Cứu thua3
242Chuyền bóng493
70%Chính xác chuyền84%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu44
52Ghi được56
59Thủng lưới67
1.21Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai32