R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Madrid

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
WWWLW Real Madrid
  1. 12' 0-1 Vinícius Júnior · A. Tchouaméni
  2. 43' Joselu 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' Rodrygo F. Valverde
  5. 58' E. Camavinga L. Modrić
  6. 68' K. Bare Vinicius Souza
  7. 78' Nico Melamed Javi Puado
  8. 80' Dani Ceballos T. Kroos
  9. 85' Carvajal Lucas Vázquez
  10. 88' 1-2 K. Benzema · Rodrygo
  11. 89' Dani Gómez Edu Expósito
  12. 90'+6 Benjamin Lecomte
  13. 90'+5 Benjamin Lecomte
  14. 90'+10 1-3 0 K. Benzema
  15. FT1-3

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 13B. Lecomte 6.2
  2. 2Óscar Gil 6.3
  3. 5Fernando Calero 7.0
  4. 4L. Cabrera 6.9
  5. 14Brian Oliván 6.2
  6. 12Vinicius Souza ▼ 68' 6.9
  7. 27Rubén Sánchez 6.9
  8. 20Edu Expósito ▼ 89' 7.2
  9. 10Darder 7.2
  10. 7Javi Puado ▼ 78' 6.7
  11. 9Joselu 7.7

Dự bị 10

  1. 8K. Bare ▲ 68' 6.7
  2. 21Nico Melamed ▲ 78' 6.3
  3. 19Dani Gómez ▲ 89' 6.5
  4. 31Dani Villahermosa
  5. 1Joan García
  6. 16José Carlos Lazo
  7. 32Zoubdi
  8. 26O. El Hilali
  9. 28Simo
  10. 34Ángel Fortuño
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 85' 6.7
  3. 3Éder Militão 7.2
  4. 22A. Rüdiger 6.9
  5. 4D. Alaba 6.3
  6. 10L. Modrić ▼ 58' 6.9
  7. 18A. Tchouaméni 7.3
  8. 8T. Kroos ▼ 80' 6.9
  9. 15F. Valverde ▼ 58' 6.6
  10. 9K. Benzema ⚽2 8.6
  11. 20Vinícius Júnior 7.5

Dự bị 10

  1. 21Rodrygo ▲ 58' 7.2
  2. 12E. Camavinga ▲ 58' 6.9
  3. 19Dani Ceballos ▲ 80' 7.2
  4. 2Carvajal ▲ 85' 6.3
  5. 11Asensio
  6. 26Luis López
  7. 13A. Lunin
  8. 23F. Mendy
  9. 24M. Díaz
  10. 7E. Hazard

Thống kê

107
700
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm19
4Trúng đích6
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn10
7Phạt góc7
0Việt vị6
15Phạm lỗi12
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
303Chuyền bóng555
235Chuyền chính xác499
78%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu64
67Ghi được131
79Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận2.05
13Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu