R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WWWWL Real Madrid
- 14' ▲ F. Garcia ▼ F. Mendy
- 22' Brahim Díaz
- 23' Vinicius Júnior
- 26' Omar El Hilali
- 26' Omar El Hilali
- 45'+2 Edu Expósito
- HT0-0
- 50' Trent Alexander-Arnold
- 53' ▲ F. Mastantuono ▼ T. Pitarch
- 53' ▲ G. Garcia ▼ B. Diaz
- 55' 0-1 Vinicius Junior · G. Garcia
- 61' ▲ C. Pickel ▼ Exposito
- 61' ▲ A. Roca ▼ R. Sanchez
- 66' 0-2 Vinicius Junior · J. Bellingham
- 73' ▲ P. Milla ▼ T. Dolan
- 73' ▲ Jofre ▼ R. Terrats
- 73' ▲ K. Garcia ▼ R. Fernandez Jaen
- 75' Gonzalo García
- 84' ▲ E. Camavinga ▼ A. Tchouameni
- 84' ▲ C. Palacios ▼ Vinicius Junior
- 85' Urko González
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 4U. Gonzalez
- 8Exposito▼ 61'
- 2R. Sanchez▼ 61'
- 14R. Terrats▼ 73'
- 24T. Dolan▼ 73'
- 9R. Fernandez Jaen▼ 73'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 11P. Milla▲ 73'
- 18C. Pickel▲ 61'
- 12J. Salinas
- 17Jofre▲ 73'
- 20A. Roca▲ 61'
- 32L. Castell
- 28F. Gomez
- 19K. Garcia▲ 73'
- 15M. Rubio
- 38C. Riedel
- 33A. Almansa
- 13A. Lunin
- 12T. Alexander-Arnold
- 22A. Rudiger
- 24D. Huijsen
- 23F. Mendy▼ 14'
- 8F. Valverde
- 45T. Pitarch▼ 53'
- 14A. Tchouameni▼ 84'
- 7Vinicius Junior▼ 84'
- 5J. Bellingham
- 21B. Diaz▼ 53'
Dự bị 11
- 26Fran
- 43S. Mestre
- 4D. Alaba
- 6E. Camavinga▲ 84'
- 18A. Carreras
- 35D. Jimenez
- 30F. Mastantuono▲ 53'
- 38C. Palacios▲ 84'
- 20F. Garcia▲ 14'
- 17R. Asencio
- 16G. Garcia▲ 53'
Thống kê
03⚑5
⚑640
33%Kiểm soát bóng67%
17Dứt điểm15
3Trúng đích5
8Chệch đích5
6Bị chặn5
5Phạt góc6
1Việt vị2
19Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
3Cứu thua3
305Chuyền bóng634
80%Chính xác chuyền91%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu55
52Ghi được118
59Thủng lưới59
1.21Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai63