R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2, hòa 0, Real Madrid thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WWWLW Real Madrid
- 45' 0-1 Casemiro · K. Benzema
- HT0-1
- 46' ▲ D. Vila ▼ A. Pedrosa
- 57' ▲ Wu Lei ▼ O. Melendo
- 63' ▲ E. Hazard ▼ Junior Vinicius
- 64' ▲ Isco ▼ Rodrygo
- 68' A. Pedrosa
- 69' ▲ A. Embarba ▼ J. Calleri
- 69' ▲ S. Darder ▼ N. Melamed
- 84' ▲ ▼ P. Lozano
- 87' Junior Vinicius
- FT0-1
Đội hình
- 13Diego López 7.3
- 34Victor Gómez 6.7
- 20Bernardo Espinosa 6.9
- 18Leandro Cabrera 6.6
- 17Dídac Vila 6.6
- 7Wu Lei 6.9
- 15David López 6.7
- 21Marc Roca 6.9
- 10Sergi Darder 6.3
- 23Adrián Embarba 7.0
- 11Raúl de Tomás 6.9
Dự bị 12
- 25Oier Olazábal
- 5Naldo
- 24Fernando Calero
- 16Javi López
- 3Adrià Pedrosa 6.9
- 4Víctor Sánchez
- 26Pol Lozano 6.6
- 14Óscar Melendo 6.9
- 33Nicolás Melamed 6.3
- 22Matías Vargas
- 31Víctor Campuzano
- 12Jonathan Calleri 6.7
- 13Thibaut Courtois 7.9
- 2Daniel Carvajal 6.9
- 5Raphaël Varane 7.2
- 4Sergio Ramos 7.2
- 12Marcelo 7.3
- 15Federico Valverde 7.3
- 14Casemiro ⚽ 8.0
- 8Toni Kroos 7.6
- 22Isco 7.0
- 9Karim Benzema ⇢ 7.6
- 7Eden Hazard 7.0
Dự bị 12
- 26Diego Altube
- 1Alphonse Aréola
- 47Miguel Gutiérrez
- 3Éder Militão
- 39Javier Hernandez
- 27Rodrygo 6.7
- 16James Rodríguez
- 21Brahim Díaz
- 24Mariano Díaz
- 20Marco Asensio
- 25Vinícius Júnior 6.5
- 11Gareth Bale
Thống kê
01⚑0
⚑510
31%Kiểm soát bóng69%
8Dứt điểm14
5Trúng đích6
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
0Phạt góc5
0Việt vị3
19Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
326Chuyền bóng711
250Chuyền chính xác624
77%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu51
64Ghi được99
74Thủng lưới43
1.16Bàn thắng mỗi trận1.94
14Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai57